Các yếu tố Hán Việt “kì” trong các trường hợp dưới đây tương ứng với nghĩa nào? Hãy hoàn thành bảng sau (làm vào vở).
Gợi nhớ kiến thức về yếu tố Hán Việt để hoàn thành bảng.
|
Nghĩa Từ ngữ |
không tầm thường, lạ lùng |
khác nhau, sai biệt |
thời hạn, thời gian |
địa giới, cõi |
lá cờ |
|
kì công |
X |
|
|
|
|
|
quân kì |
|
|
|
|
X |
|
học kì |
|
|
X |
|
|
|
kì thị |
|
X |
|
|
|
|
Trung Kì (Trung Kỳ) |
|
|
|
X |
|







Danh sách bình luận