5. Let's write.
(Viết.)
Complete the table and write about your healthy habits. (40 words)
(Hoàn thành bảng và viết về những thói quen lành mạnh của bạn. (40 từ))

|
1. everyday |
2. do exercise |
3. three times |
4. drink water |
5. every day |
I have some healthy habits, which help me stay healthy. First, I eat vegetables everyday. I like broccoli and letuce. I also do exercise three times a week. I often go for a walk or play sports with my brother and my friends, Finally, I drink a lot of water every day.
Tạm dịch:
Tớ có một số thói quen lành mạnh giúp tớ giữ gìn sức khỏe. Đầu tiên, tớ ăn rau mỗi ngày. Tớ thích bông cải xanh và xà lách. Tớ cũng tập thể dục ba lần một tuần. Tớ thường đi dạo hoặc chơi thể thao cùng anh trai và bạn bè. Cuối cùng, tớ còn uống nhiều nước mỗi ngày nữa.













Danh sách bình luận