5. Listen and repeat. Fill in each gap with the correct phrase from the list.
(Nghe và lặp lại. Điền vào mỗi chỗ trống với cụm từ đúng trong danh sách.)
|
extended family (đại gia đình) |
nuclear family (gia đình hạt nhân) |
do the housework (làm việc nhà) |
|
raise children (nuôi con) |
make a living (kiếm sống) |
support the family (nuôi sống gia đình) |
1. My parents’ salary is good enough to _______.
2. In my _______, there is my mum, dad, sister and me.
3. My _______ includes my parents, grandparents, aunt, uncle, cousins and me.
4. Women in the old days stayed home to _______ and teach them how to behave well.
5. A long time ago, only men used to _______ by working outside the home.
6. Today, all family members _______ to keep the house clean.
|
1. support the family (nuôi sống gia đình) |
2. nuclear family (gia đình hạt nhân) |
3. extended family (đại gia đình) |
|
4. raise children (nuôi con) |
5. make a living (kiếm sống) |
6. do the housework (làm việc nhà) |
1. My parents’ salary is good enough to support the family.
(Lương của bố mẹ tôi đủ nuôi gia đình.)
2. In my nuclear family, there is my mum, dad, sister and me.
(Trong gia đình hạt nhân của tôi có bố, mẹ, chị gái và tôi.)
3. My extended family includes my parents, grandparents, aunt, uncle, cousins and me.
(Đại gia đình của tôi bao gồm bố mẹ, ông bà, cô, chú, anh chị em họ và tôi.)
4. Women in the old days stayed home to raise children and teach them how to behave well.
(Phụ nữ ngày xưa ở nhà nuôi con và dạy chúng cách cư xử tốt.)
5. A long time ago, only men used to make a living by working outside the home.
(Cách đây rất lâu, chỉ có đàn ông mới kiếm sống bằng cách làm việc bên ngoài gia đình.)
6. Today, all family members do the housework to keep the house clean.
(Ngày nay, mọi thành viên trong gia đình đều làm việc nhà để giữ nhà cửa sạch sẽ.)







ended family – natural materials – electronic devices – traditional game – generation gap







Danh sách bình luận