6. Match the sentences to the uses of the tenses.
(Nối các câu với cách sử dụng các thì.)
|
Past Simple |
|
||||||||||||
|
a. He recorded a vlog, edited the video and posted it online yesterday. (Anh ấy đã quay một vlog, chỉnh sửa video và đăng lên mạng ngày hôm qua.) b. I didn’t send a letter to my aunt last week. (Tuần trước tôi đã không gửi thư cho dì tôi.) |
|||||||||||||
|
Past Continuous |
|
||||||||||||
|
c. She was writing a blog when I arrived at her house. (Cô ấy đang viết blog khi tôi đến nhà cô ấy.) d. The children were watching vlogs all yesterday evening. (Bọn trẻ đã xem vlog suốt tối hôm qua.) e. I was talking to my friend on the phone at 8:00 p.m. yesterday. (Tôi đang nói chuyện điện thoại với bạn tôi lúc 8 giờ tối hôm qua.) f. John was reading books while Kate was watching TV last night. (John đang đọc sách trong khi Kate đang xem TV tối qua.) |

1. actions that started and finished in the past => b. I didn’t send a letter to my aunt last week.
(hành động bắt đầu và kết thúc trong quá khứ => b. Tuần trước tôi đã không gửi thư cho dì tôi.)
2. actions that happened one after another in the past => a. He recorded a vlog, edited the video and posted it online yesterday.
(hành động xảy ra nối tiếp nhau trong quá khứ => a. Anh ấy đã quay một vlog, chỉnh sửa video và đăng lên mạng ngày hôm qua.)
3. an action in progress at a specific time in the past => e. I was talking to my friend on the phone at 8:00 p.m. yesterday.
(một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ => e. Tôi đang nói chuyện điện thoại với bạn tôi lúc 8 giờ tối hôm qua.)
4. an action in progress for a period of time in the past => d. The children were watching vlogs all yesterday evening.
(một hành động đang diễn ra trong một khoảng thời gian trong quá khứ => d. Bọn trẻ đã xem vlog suốt tối hôm qua.)
5. two or more actions in progress at the same time in the past => f. John was reading books while Kate was watching TV last night.
(hai hoặc nhiều hành động đang diễn ra cùng lúc trong quá khứ => f. John đang đọc sách trong khi Kate đang xem TV tối qua.)
6. an action in progress (Past Continuous) when another action interrupted it (Past Simple) => c. She was writing a blog when I arrived at her house.
(Một hành động đang diễn ra (Quá khứ tiếp diễn) thì có một hành động khác xen vào nó (Quá khứ đơn) => c. Cô ấy đang viết blog khi tôi đến nhà cô ấy.)









Danh sách bình luận