Present Simple - Present Continuous
1. Match the sentences to the uses of the tenses.
(Nối các câu với cách sử dụng các thì.)
|
Present Simple |
Present Continuous |
|||||||||||||||||||||
|
|
|||||||||||||||||||||
|
a. I post a new vlog every week. (Tôi đăng một vlog mới mỗi tuần.) b. They don’t like going on social media. (Họ không thích lên mạng xã hội.) c. The post office opens at 8:00 a.m. (Bưu điện mở cửa lúc 8 giờ sáng) d. I go to school by bus. (Tôi đến trường bằng xe buýt.) |
e. I am sending you an email tonight. (Tối nay tôi sẽ gửi email cho bạn.) f. Ann isn’t writing in her diary now. (Bây giờ Ann không viết nhật ký nữa.) g. He’s using the telephone today because his smartphone is broken. (Hôm nay anh ấy sử dụng điện thoại vì điện thoại thông minh của anh ấy bị hỏng.) |

1. general states, preferences and facts => b. They don’t like going on social media.
(trạng thái chung, sở thích và sự thật => b. Họ không thích lên mạng xã hội.)
2. permanent states and situations => c. The post office opens at 8:00 a.m.
(trạng thái và tình huống thường hằng => c. Bưu điện mở cửa lúc 8 giờ sáng.)
3. habits and routines => d. I go to school by bus.
( thói quen và công việc thường ngày => d. Tôi đến trường bằng xe buýt.)
4. programmes and timetables => a. I post a new vlog every week.
(chương trình và thời gian biểu => a. Tôi đăng một vlog mới mỗi tuần.)
5. actions that happen now or around the time of speaking => f. Ann isn’t writing in her diary now.
(Hành động đang xảy ra hoặc xung quanh thời điểm nói => f. Bây giờ Ann không viết nhật ký nữa.)
6. temporary situations => g. He’s using the telephone today because his smartphone is broken.
(tình huống tạm thời => g. Hôm nay anh ấy sử dụng điện thoại vì điện thoại thông minh của anh ấy bị hỏng.)
7. fixed future arrangements => e. I am sending you an email tonight.
(Những sắp xếp cố định trong tương lai => e. Tôi sẽ gửi email cho bạn tối nay.)








Danh sách bình luận