5. Complete the sentences with the correct conditional form of the verbs in brackets.
(Hoàn thành câu với dạng điều kiện đúng của động từ trong ngoặc.)
1. If you _____ (go) outside tonight at 11.00, you _____ (see) a meteor in the sky. (first conditional)
2. If an astronaut _____ (not do) exercise, he or she _____ (become) ill. (zero conditional)
3. She _____ (not win) the prize unless she _____ (work) hard. (first conditional)
4. If you _____ (speak) to the inventor of the internet, what _____ (you / say)? (second conditional)
5. Do you wish you _____ (become) a film star in the near future?
6. I wish someone _____ (invent) a teleporting machine in real life.

1. If you go outside tonight at 11.00, you will see a meteor in the sky.
(Nếu bạn ra ngoài lúc 11 giờ tối nay, bạn sẽ thấy sao băng trên bầu trời.)
Giải thích: câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V nguyên thể
Diễn tả một điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
2. If an astronaut doesn’t do exercise, he or she becomes ill.
(Nếu một phi hành gia không tập thể dục, anh ta hoặc cô ta sẽ bị ốm.)
Giải thích: câu điều kiện loại 0: If + S + V_(s/es), S + V_(s/es)
Diễn tả một sự thật hiển nhiên, điều luôn đúng
3. She won’t win the prize unless she works hard.
(Cô ấy sẽ không giành được giải thưởng nếu cô ấy không làm việc chăm chỉ.)
Giải thích: câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V nguyên thể
Cấu trúc: Unless = If … not …: Nếu … không …
Diễn tả một điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
4. If you spoke to the inventor of the internet, what would you say?
(Nếu bạn nói chuyện với người phát minh ra Internet, bạn sẽ nói gì?)
Giải thích: câu điều kiện loại 2: If + S + V_ed, S + would/ could/ might + V nguyên thể
Diễn tả một điều kiện trái với hiện tại, dẫn đến 1 kết quả trái với hiện tại
5. Do you wish you would become a film star in the near future?
(Bạn có mong ước mình trở thành ngôi sao điện ảnh trong tương lai gần không?)
Giải thích: câu ước trong tương lai: S + wish(es) + S + would + V nguyên thể
6. I wish someone invented a teleporting machine in real life.
(Tôi ước có ai đó phát minh ra máy dịch chuyển tức thời ngoài đời thực.)
Giải thích: câu ước trái với hiện tại: S + wish(es) + S + V_ed







Danh sách bình luận