Circle correct answers.
(Khoanh tròn những câu trả lời đúng.)
1. I used to love going to the temple with my mom on her ________.
A. stall B. genration C. tuk-tuk D. cottage
2. Jane’s an aunt now. Her sister just had a baby girl. Jane’s ________’s name is Deborah.
A. nephew B. cousin C. extended family D. niece
3. My dad used to be the ________ of his family after my grandfather got sick. He worked three jobs to help send his younger brothers to school.
A. house husband B. housewife C. marriage D. breadwinner
4. My parents used to live in a(n) ________ together with all their relatives.
A. extended family B. nuclear family C. relative D. marriage
5. She didn’t become a ________ after getting married. She continued to work.
A. breadwinner B. housewife C. house husband D. relative
6. He worked at a ________ selling clothes at night to earn some money.
A. clay pot B. nuclear family C. stall D. sketch
7. More than one ________ would live in the same home. My grandma lived with her parents and grandparents.
A. single B. bake C. generation D. divorce
8. My sister is an artist. She loves to sit in the country and ________ the trees.
A. bake B. sketch C. marriage D. relative

1. C
A. stall (n): quầy hàng
B. generation (n): thế hệ
C. tuk-tuk (n): xe tuk tuk
D. cottage (n): nhà tranh
I used to love going to the temple with my mom on her tuk-tuk.
(Tôi từng thích đi chùa cùng mẹ trên chiếc xe tuk-tuk của bà.)
=> Chọn C
2. D
A. nephew (n): cháu trai
B. cousin (n): anh chị em họ
C. extended family (n): đại gia đình
D. niece (n): cháu gái
Jane’s an aunt now. Her sister just had a baby girl. Jane’s niece’s name is Deborah.
(Jane bây giờ là dì. Chị gái cô vừa mới sinh một bé gái. Tên cháu gái của Jane là Deborah.)
=> Chọn D
3. D
A. house husband (n): người đàn ông nội trợ
B. housewife (n): bà nội trợ
C. marriage (n): hôn nhân
D. breadwinner (n): trụ cột gia đình
My dad used to be the breadwinner of his family after my grandfather got sick. He worked three jobs to help send his younger brothers to school.
(Bố tôi từng là trụ cột của gia đình sau khi ông tôi lâm bệnh. Ông ấy đã làm ba công việc để giúp đưa các em trai của mình đến trường.)
=> Chọn D
4. A
A. extended family (n): đại gia đình
B. nuclear family (n): gia đình hạt nhân
C. relative (n): họ hàng
D. marriage (n): hôn nhân
My parents used to live in an extended family together with all their relatives.
(Cha mẹ tôi từng sống trong một đại gia đình cùng với tất cả họ hàng của họ.)
=> Chọn A
5. B
A. breadwinner (n): trụ cột gia đình
B. housewife (n): bà nội trợ
C. house husband (n): người đàn ông nội trợ
D. relative (n): họ hàng
She didn’t become a housewife after getting married. She continued to work.
(Cô ấy không trở thành nội trợ sau khi kết hôn. Cô tiếp tục làm việc.)
=> Chọn B
6. C
A. clay pot (n): nồi đất
B. nuclear family (n): gia đình hạt nhân
C. stall (n): gian hàng
D. sketch (n): bản phác thảo
He worked at a stall selling clothes at night to earn some money.
(Anh ta làm việc tại một quầy bán quần áo vào ban đêm để kiếm tiền.)
=> Chọn C
7. C
A. single (adj): đơn thân
B. bake (v): nướng
C. generation (n): thế hệ
D. divorce (v): ly dị
More than one generation would live in the same home. My grandma lived with her parents and grandparents.
(Nhiều hơn một thế hệ sẽ sống trong cùng một ngôi nhà. Bà tôi sống với bố mẹ và ông bà nội.)
=> Chọn C
8. B
A. bake (v): nướng
B. sketch (v): vẽ phác họa
C. marriage (n): hôn nhân
D. relative (n): họ hàng
My sister is an artist. She loves to sit in the country and sketch the trees.
(Chị tôi là một nghệ sĩ. Cô ấy thích ngồi ở vùng nông thôn và phác họa những cái cây.)
=> Chọn B









Danh sách bình luận