b. Circle the word that has the underlined part pronounced differently from the others.
(Khoanh tròn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại.)
1. A. note down B. go over C. come across D. overseas
2. A. lyrics B. subtitles C. worldwide D. find
1. C
A. note down /noʊt daʊn/
B. go over /ɡoʊ ˈoʊvər/
C. come across /kʌm əˈkrɒs/
D. overseas /ˌoʊvərˈsiz/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /ʌ/, các phương án còn lại phát âm /oʊ/
Chọn C
2. A
A. lyrics /ˈlɪrɪks/
B. subtitles /ˈsʌbˌtaɪtəlz/
C. worldwide /ˈwɜrldˌwaɪd/
D. find /faɪnd/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /i/, các phương án còn lại phát âm /ai/
Chọn A









Danh sách bình luận