a. Read about summarizing a text. Then, using the summary on the previous page to help you, underline the main ideas in the article (page 45) and the listening questions (page 49). Put the ideas into groups and give each group a letter (A-E).
(Đọc về tóm tắt một văn bản. Sau đó, sử dụng phần tóm tắt ở trang trước để gạch chân các ý chính trong bài (trang 45) và các câu hỏi nghe (trang 49). Chia các ý tưởng thành các nhóm và cho mỗi nhóm một chữ cái (A-E).)
Writing Skill
Summarizing a text
(Tóm tắt một văn bản)
Summarizing a text helps you understand, remember, and communicate the main ideas of a topic. To summarize a text effectively, you should:
(Tóm tắt một văn bản giúp bạn hiểu, ghi nhớ và truyền đạt những ý chính của một chủ đề. Để tóm tắt một văn bản một cách hiệu quả, bạn nên:)
• Underline the main ideas and put them into groups. Use the paragraph titles to help you. You can give each group a letter to help you organize the text.
(Gạch dưới những ý chính và xếp chúng thành các nhóm. Sử dụng tiêu đề đoạn văn để giúp bạn. Bạn có thể đưa cho mỗi nhóm một lá thư để giúp bạn sắp xếp văn bản.)
• Give each group of ideas a heading. Make the original headings shorter or summarize the main ideas into headings.
(Đặt tiêu đề cho mỗi nhóm ý tưởng. Làm cho các tiêu đề ban đầu ngắn hơn hoặc tóm tắt các ý chính thành các tiêu đề.)
• Organize your writing in the same order. Follow the order of the information in the text you are summarizing. Give each heading a different number if the original text also has numbered headings.
(Sắp xếp bài viết của bạn theo cùng một thứ tự. Thực hiện theo thứ tự của thông tin trong văn bản bạn đang tóm tắt. Đặt cho mỗi tiêu đề một số khác nhau nếu văn bản gốc cũng có tiêu đề được đánh số.)
• Write an introduction (and a conclusion) for your summary. Use your own words and write a conclusion if the original text has one.
(Viết phần giới thiệu (và kết luận) cho phần tóm tắt của bạn. Sử dụng từ ngữ của riêng bạn và viết kết luận nếu văn bản gốc có.)
• Write using the same style. Use the same language (formal or informal words).
(Viết theo cùng một phong cách. Sử dụng cùng một ngôn ngữ (từ trang trọng hoặc không chính thức).







Danh sách bình luận