b. Listen. Notice the sounds of the underlined letters.
(Nghe. Chú ý âm thanh của các chữ cái được gạch chân.)
relative, single, breadwinner thirteen, Vietnamese, families
relative: /ɪ/ (n) họ hàng
single: /ɪ/ (adj) độc thân
breadwinner: /ɪ/ (n) trụ cột gia đình
thirteen: /iː/ (n) mười ba
Vietnamese: /iː/ (n) người Việt Nam
families: /ɪ/, /iː/ (n) gia đình







Danh sách bình luận