4. Work in pairs. Choose two habitats and compare them.
(Làm việc theo cặp. Chọn hai môi trường sống và so sánh chúng.)
You can refer to the following:
(Bạn có thể tham khảo như sau)
- their specific types / examples
(loại / ví dụ cụ thể của chúng)
- their importance
(tầm quan trọng của chúng)
- plants / animals living there
(thực vật / động vật sống ở đó)
- other special features
(các đặc điểm đặc biệt khác)
|
Features (Đặc trưng) |
Oceans (Đại dương) |
Forest (Rừng) |
|
Habitat type (Kiểu môi trường) |
Water bodies (Vùng nước) |
Landform habitats (Môi trường sống dạng địa hình) |
|
Specific types (Các loại cụ thể) |
Pacific, Atlantic, Indian, Southern, Arctic Oceans (Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương, Nam, Bắc Băng Dương) |
Tropical rainforests, temperate forests, boreal forests, deciduous forests (Rừng mưa nhiệt đới, rừng ôn đới, rừng phương bắc, rừng rụng lá) |
|
Importance (Tầm quan trọng) |
Regulate Earth's climate, absorb carbon dioxide, provide oxygen, habitat for marine species (Điều hòa khí hậu Trái Đất, hấp thụ carbon dioxide, cung cấp oxy, môi trường sống cho các loài sinh vật biển) |
Absorb carbon dioxide, produce oxygen, habitat for terrestrial species, regulate climate, prevent soil erosion (Hấp thụ CO2, tạo ra O2, môi trường sống cho các loài sống trên cạn, điều hòa khí hậu, chống xói mòn đất) |
|
Plants / animals living there (Thực vật/động vật sống ở đó) |
Fish, whales, dolphins, sharks, sea turtles, coral reefs, plankton, etc. (Cá, cá voi, cá heo, cá mập, rùa biển, rạn san hô, sinh vật phù du, v.v.) |
Trees (oak, maple, pine), mammals (bears, deer, monkeys), birds (eagles, owls, parrots), insects (butterflies, ants, beetles), amphibians (frogs, salamanders), etc. (Cây cối (sồi, phong, thông), động vật có vú (gấu, hươu, khỉ), chim (đại bàng, cú, vẹt), côn trùng (bướm, kiến, bọ cánh cứng), động vật lưỡng cư (ếch, kỳ nhông), v.v.) |










Danh sách bình luận