Pronunciation
1. Choose the word in which the underlined part is pronounced differently.
(Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.)
1.
A. below
B. down
C. town
D. nowadays
2.
A. ahead
B. handicraft
C. honour
D. hospital
3.
A. meat
B. read
C. heater
D. wear
4.
A. head
B. bread
C. leave
D. instead
Pronunciation
1. Choose the word in which the underlined part is pronounced differently.
(Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác.)
1.
A. below
B. down
C. town
D. nowadays
2.
A. ahead
B. handicraft
C. honour
D. hospital
3.
A. meat
B. read
C. heater
D. wear
4.
A. head
B. bread
C. leave
D. instead
5.
A. carry
B. garbage
C. paragraph
D. attraction
|
1. A |
2. C |
3. D |
4. C |
5. B |
1. A
A. below /bɪˈləʊ/
B. down /daʊn/
C. town /taʊn/
D. nowadays /ˈnaʊ.ə.deɪz/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /əʊ/, các phương án còn lại phát âm /aʊ/.
2. C
A. ahead /əˈhed/
B. handicraft /ˈhæn.dɪ.krɑːft/
C. honour /ˈɒn.ər/
D. hospital /ˈhɒs.pɪ.təl/
Phần được gạch chân ở phương án C là âm câm, các phương án còn lại phát âm /h/.
3. D
A. meat /miːt/
B. read /riːd/
C. heater /ˈhiː.tər/
D. wear /weər/
Phần được gạch chân ở phương án D phát âm /eə/, các phương án còn lại phát âm /iː/.
4. C
A. head /hed/
B. bread /bred/
C. leave /liːv/
D. instead /ɪnˈsted/
Phần được gạch chân ở phương án C phát âm /iː/, các phương án còn lại phát âm /e/.
5. B
A. carry /ˈkær.i/
B. garbage /ˈɡɑː.bɪdʒ/
C. paragraph /ˈpær.ə.ɡrɑːf/
D. attraction /əˈtræk.ʃən/
Phần được gạch chân ở phương án B phát âm /ɪ/, các phương án còn lại phát âm /æ/.







Danh sách bình luận