3. Read the GRAMMAR FOCUS. Then find five more reporting verbs in the text in Exercise 2. Which verb patterns do they illustrate?
(Đọc TRỌNG TÂM NGỮ PHÁP. Sau đó tìm thêm năm động từ tường thuật trong bài tập 2. Chúng minh họa những mẫu động từ nào?)
|
GRAMMAR FOCUS Reporting verbs Verbs without an object • verb + that: add, admit, agree, claim, deny, explain, insist, promise, propose, recommend, suggest She promised that she would come home. • verb + to + infinitive: agree, claim, offer, promise, refuse He offered to help. • verb + -ing: admit, deny, propose, recommend, suggest They suggested talking to the lawyer. • verb + preposition + -ing: apologise for, insist on, object to I insisted on paying for everything. Verbs with an object • verb + object + that: assure, convince, inform, promise, remind, warn She assured me that she was OK. • verb + object +to+infinitive: dvise, beg, convince, encourage, invite, order, persuade, remind, urge, warn (not) He urged them to leave. • verb + object + preposition + -ing: accuse sb of, blame sb for, congratulate sb on, thank sb for He congratulated me on passing the exam. |
|
NGỮ PHÁP TRỌNG TÂM Động từ tường thuật Động từ không có tân ngữ • động từ + that: thêm, thừa nhận, đồng ý, khẳng định, phủ nhận, giải thích, nhấn mạnh, hứa hẹn, đề xuất, giới thiệu, gợi ý Cô ấy hứa rằng cô ấy sẽ về nhà. • động từ + to + infinitive: đồng ý, yêu cầu, đề nghị, hứa, từ chối Anh ấy đề nghị giúp đỡ. • động từ + -ing: thừa nhận, phủ nhận, đề xuất, giới thiệu, gợi ý Họ đề nghị nói chuyện với luật sư. • động từ + giới từ + -ing: xin lỗi, nhấn mạnh, phản đối Tôi nhất quyết đòi trả tiền cho mọi thứ. Động từ với một đối tượng • động từ + tân ngữ + that: đảm bảo, thuyết phục, thông báo, hứa hẹn, nhắc nhở, cảnh báo Cô ấy đảm bảo với tôi rằng cô ấy ổn. • động từ + tân ngữ +to + nguyên mẫu: khuyên bảo, cầu xin, thuyết phục, khuyến khích, mời gọi, ra lệnh, thuyết phục, nhắc nhở, đôn đốc, cảnh báo (không) Ông thúc giục họ rời đi. • động từ + tân ngữ + giới từ + -ing: buộc tội ai đó, đổ lỗi cho ai đó về, chúc mừng ai đó về, cảm ơn ai đó vì Anh ấy chúc mừng tôi đã vượt qua kỳ thi. |
Five more reporting verbs in the text: (Thêm năm động từ tường thuật trong văn bản)
+ discuss (verb + object + -ing) (thảo luận (động từ + tân ngữ + -ing))
+ explore (verb + object + -ing) (khám phá (động từ + tân ngữ + -ing))
+ expressed (verb + object + -ing) (được thể hiện (động từ + tân ngữ + -ing))
+ claimed (verb + object) (được yêu cầu (động từ + tân ngữ))
+ added (verb + object + that) (đã thêm (động từ + tân ngữ + that))







Danh sách bình luận