4. Read LANGUAGE FOCUS II, then rewrite extracts 1-7 using the words in brackets.
(Đọc LANGUAGE FOCUS II, sau đó viết lại đoạn trích 1-7 bằng cách sử dụng các từ trong ngoặc.)
1. Some beaches are protected while others are not. (whereas)
(Một số bãi biển được bảo vệ trong khi những bãi biển khác thì không.)
Whereas ______________________________________
2. Whereas Côn Đảo National Park protects its wildlife, many other destinations fail to. (while)
(Trong khi Vườn quốc gia Côn Đảo bảo vệ động vật hoang dã thì nhiều điểm đến khác lại không làm được điều đó.)
Côn Đảo ______________________________________
3. Closing the beaches at night wasn't easy. That said, it was necessary for the sake of the turtles. (Having)
(Đóng cửa các bãi biển vào ban đêm không hề dễ dàng. Điều đó nói lên rằng, điều đó là cần thiết vì lợi ích của loài rùa.)
Closing ______________________________________
4. Things are improving; nevertheless it will take years for the bay to recover completely. (even so)
Things ______________________________________
5. Even though bins are provided, visitors continue to leave litter in the sand. (yet)
(Mặc dù đã cung cấp thùng rác nhưng du khách vẫn tiếp tục xả rác trên cát.)
Bins ______________________________________
6. In fact, the seabird population has begun to recover. (actually)
(Trên thực tế, số lượng chim biển đã bắt đầu phục hồi.)
The seabird population ______________________________________
7. Some of the forest is private while other parts are open to the public. (whereas)
(Một số khu rừng thuộc sở hữu tư nhân trong khi những phần khác được mở cửa cho công chúng.)
Whereas ______________________________________
1. Whereas some beaches are protected, others are not.
(Trong khi một số bãi biển được bảo vệ thì những bãi biển khác thì không.)
2. Côn Đảo National Park protects its wildlife while many other destinations fail to.
(Vườn quốc gia Côn Đảo bảo vệ động vật hoang dã trong khi nhiều điểm đến khác không làm được.)
3. Closing the beaches at night wasn't easy, having said this, it was necessary for the sake of the turtles.
(Đóng cửa các bãi biển vào ban đêm không hề dễ dàng, tuy nói như vậy nhưng điều đó là cần thiết vì lợi ích của loài rùa.)
4. Things are improving even so it will take years for the bay to recover completely.
(Mọi thứ đang được cải thiện nên sẽ phải mất nhiều năm để vịnh phục hồi hoàn toàn.)
5. Bins are provided, yet visitors continue to leave litter in the sand.
(Cung cấp thùng rác nhưng du khách vẫn tiếp tục xả rác trên cát.)
6. The seabird population has actually begun to recover.
(Quần thể chim biển thực sự đã bắt đầu phục hồi.)
7. Whereas some of the forest is private, other parts are open to the public.
(Trong khi một số khu rừng thuộc sở hữu tư nhân thì những phần khác lại được mở cho công chúng.)







Danh sách bình luận