4. Complete the collocations with the words in the list. Then complete the sentences to make them true for you. Compared with a partner.
(Hoàn thành các cụm từ với các từ trong danh sách. Sau đó hoàn thành các câu để làm cho chúng đúng với bạn. So sánh với một đối tác.)
|
household housing multi-storey (nhà ở) (hộ gia đình) (nhiều tầng) residential second self-contained tower (dân cư) (thứ hai) (khép kín) (tòa nhà) |
1. My least favourite, _____________ chore is…
2. The nearest _______________ car park is…
3. The newest ____________ development in my neighbourhood is....
4. The tallest ______________ block in my city is...
5. The ______________ area I'd most like to live in is...
6. I'd love to have a _____________home in …
7. I'd prefer to live in a small _____________ flat than…

1. My least favourite household chore is…
(Công việc nhà mà tôi ít yêu thích nhất là…)
2. The nearest residential car park is…
(Bãi đậu xe dân cư gần nhất là…)
3. The newest second development in my neighbourhood is....
(Dự án phát triển thứ hai mới nhất trong khu phố của tôi là....)
4. The tallest tower block in my city is...
(Tòa tháp cao nhất thành phố của tôi là...)
5. The housing area I'd most like to live in is...
(Khu nhà tôi muốn sống nhất là...)
6. I'd love to have a multi-storey home in …
(Tôi muốn có một ngôi nhà nhiều tầng ở …)
7. I'd prefer to live in a small self-contained flat than…
(Tôi thích sống trong một căn hộ nhỏ khép kín hơn…)







Danh sách bình luận