4. Match the verbs in the box with verb patterns 1- 4 in GRAMMAR FOCUS I. Check the lists on page 116 if you are not sure.
(Nối các động từ trong khung với các mẫu động từ 1- 4 trong TRỌNG TÂM NGỮ PHÁP I. Hãy kiểm tra danh sách ở trang 116 nếu bạn không chắc chắn.)
|
advise allow arrange avoid can't afford can't help can't stand cause decide encourage expect fancy force imagine intend let manage offer refuse remind seem spend / waste time urge warn (not) |
1. verb + to + infinitive: arrange, can’t afford, decide, expect, intend, manage, offer, refuse, seem
(động từ + to + infinitive: sắp xếp, không đủ khả năng, quyết định, mong đợi, có ý định, quản lý, đề nghị, từ chối, dường như)
2. verb + object + to + infinitive: advise, cause, encourage, expect, allow, force, remind, urge, warn (not)
(động từ + tân ngữ + to + nguyên thể: khuyên bảo, nguyên nhân, khuyến khích, mong đợi, cho phép, ép buộc, nhắc nhở, đôn đốc, cảnh báo (không))
3. verb + object + infinitive without to: let
(động từ + tân ngữ + động từ nguyên mẫu không có to: cho phép)
4. verb + -ing: avoid, can’t help, can’t stand, fancy, imagine, spend / waste time
(Động từ + -ing: tránh, không giúp được, không chịu nổi, tưởng tượng, tưởng tượng, tiêu tốn/lãng phí thời gian)







Danh sách bình luận