Bài 4 :
5. Read GRAMMAR FOCUS II. Complete the sentences with the correct form of the verbs in brackets. Which sentences are true for you? Compare with a partner.
(Đọc TRỌNG TÂM NGỮ PHÁP II. Hoàn thành câu với dạng đúng của động từ trong ngoặc. Những câu nào đúng với bạn? So sánh với một đối tác.)
GRAMMAR FOCUS II (TRỌNG TÂM NGỮ PHÁP II)
Verb patterns - change in meaning (Mẫu động từ - thay đổi ý nghĩa)
• You can use remember, forget, stop and try with the -ing form or a to+ infinitive, but with a change in meaning.
(Bạn có thể dùng nhớ, quên, dừng và thử với dạng -ing hoặc to+ nguyên thể, nhưng có sự thay đổi về nghĩa.)
I remember doing my homework. Sadly, I didn't remember to hand it in.
(Tôi nhớ làm bài tập về nhà của tôi. Tiếc là tôi lại không nhớ đưa nó.)
Jim will never forget going on that school trip.
(Jim sẽ không bao giờ quên chuyến đi học đó.)
He forgot to take any money.
(Anh quên mang theo tiền.)
I've stopped eating chocolate.' 'Really? Why did you stop to buy some on the way home?"
(Tôi đã ngừng ăn sôcôla rồi.” 'Thật sự? Tại sao bạn lại dừng lại để mua một ít trên đường về nhà?")
I tried to convince Jane, but she doesn't want my advice. Why don't you try talking to her?
(Tôi đã cố thuyết phục Jane nhưng cô ấy không muốn lời khuyên của tôi. Tại sao bạn không thử nói chuyện với cô ấy?)
• You use feel, hear, see, watch + object + -ing to describe ongoing actions or the same verbs
+ object + infinitive without to to describe finished actions.
(Bạn sử dụng cảm giác, nghe, nhìn, xem + object + -ing để mô tả các hành động đang diễn ra hoặc các động từ tương tự)
I watched Dan playing football and saw him score the winning goal.
(Tôi đã xem Dan chơi bóng và thấy anh ấy ghi bàn thắng quyết định.)
1. I often forget to bring (bring) my pens to school.
(Tôi thường quên mang (mang) bút đến trường.)
2. I'll never forget _____________ (meet) my best friend.
3 I don't remember ___________ (learn) how to swim.
4. I always remember ___________ (switch) my phone off in lessons.
5. I stopped ________ (take) piano lessons a while ago.
6. I usually stop _________ (buy) sweets on my way home.
7. If my laptop freezes, I try ___________ (turn) it off and on again.
8. I tried __________ (work), but I was tired.
9. I've never seen my father ________ (lose) his temper.
10. I often see my neighbour _________ (drive) to work.
Danh sách bình luận