1. Complete the sentences with the words/phrases in the list.
(Hoàn thành các câu sau với các từ/ cụm từ trong danh sách.)
• strategies • creative • catch-up meeting • fascinate • technical • problem-solving • degree
1. Dan is a writer, so his job requires him to be _____ and have good time management skills to meet his deadlines.
2. As an entrepreneur, Liz had to come up with effective _____ to help her company grow.
3. Their articles often _____ me, even if they are probably fake news.
4. How many years did it take Simon to complete his university _____?
5. Becoming an engineer today requires _____ knowledge in IT, maths and physics.
6. Her excellent _____ skills ensures that she always has a solution when business isn't going well.
7. Eric usually works from home. but he's coming to the office for a _____ today.
• strategy (n): chiến lược
• creative (adj): sáng tạo
• catch-up meeting (n): cuộc họp nhanh (giữa các thành viên để cập nhật tình hình)
• fascinate (v): lôi cuốn, làm thích thú
• technical (adj): thuộc về kĩ thuật
• problem-solving (n): kĩ năng giải quyết vấn đề
• degree (n): bằng cấp

1. Dan is a writer, so his job requires him to be creative and have good time management skills to meet his deadlines.
(Dan là một nhà văn nên công việc của anh ấy đòi hỏi anh ấy phải sáng tạo và có kỹ năng quản lý thời gian tốt để đáp ứng đúng thời hạn.)
2. As an entrepreneur, Liz had to come up with effective strategies to help her company grow.
(Là một doanh nhân, Liz phải đưa ra những chiến lược hiệu quả để giúp công ty của mình phát triển.)
3. Their articles often fascinate me, even if they are probably fake news.
(Các bài báo của họ thường mê hoặc tôi, ngay cả khi chúng có thể là tin giả.)
4. How many years did it take Simon to complete his university degree?
(Simon mất bao nhiêu năm để hoàn thành bằng đại học?)
5. Becoming an engineer today requires technical knowledge in IT, maths and physics.
(Trở thành kỹ sư ngày nay đòi hỏi phải có kiến thức kỹ thuật về CNTT, toán và vật lý.)
6. Her excellent problem-solving skills ensures that she always has a solution when business isn't going well.
(Kỹ năng giải quyết vấn đề xuất sắc của cô ấy đảm bảo rằng cô ấy luôn có giải pháp khi công việc kinh doanh không suôn sẻ.)
7. Eric usually works from home. but he's coming to the office for a catch-up meeting today.
(Eric thường làm việc ở nhà. nhưng hôm nay anh ấy sẽ đến văn phòng để họp.)







Danh sách bình luận