4. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.
(Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại.)
1. A. visitor B. downside C. countryside D. urbanisation
2. A. creation B. chemical C. benefit D. energy
Choose the word that has a stress pattern different from the others.
(Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại.)
3. A. depletion B. solution C. pollution D. maintenance
4. A. capacity B. contribution C. operation D. population
|
1. A |
2. A |
3. D |
4. A |
1. A
A. visitor /ˈvɪz.ɪ.tər/ (n): du khách
B. downside /ˈdaʊn.saɪd/ (n): nhược điểm
C. countryside /ˈkʌn.tri.saɪd/ (n): miền quê
D. urbanisation /ˌɜː.bən.aɪˈzeɪ.ʃən/ (n): sự đô thị hóa
Phần gạch chân đáp án A phát âm là /ɪ/, phần gạch chân các đáp án còn lại phát âm là /aɪ/.
2.
A. creation /kriˈeɪ.ʃən/ (n): sự tạo ra
B. chemical /ˈkem.ɪ.kəl/ (n): hóa chất
C. benefit /ˈben.ɪ.fɪt/ (n): lợi ích
D. energy /ˈen.ə.dʒi/ (n): năng lượng
Phần gạch chân đáp án A phát âm là /i/, phần gạch chân các đáp án còn lại phát âm là /e/.
3.
A. depletion /dɪˈpliː.ʃən/ (n): sự cạn kiệt
B. solution /səˈluː.ʃən/ (n): giải pháp
C. pollution /pəˈluː.ʃən/ (n): sự ô nhiễm
D. maintenance /ˈmeɪn.tən.əns/ (n): sự duy trì
Trọng âm đáp án D rơi vào âm tiết thứ nhất, trọng âm các đáp án còn lại rơi vào âm tiết thứ hai.
4.
A. capacity /kəˈpæs.ə.ti/ (n): sức chứa
B. contribution /ˌkɒn.trɪˈbjuː.ʃən/ (n): sự đóng góp
C. operation /ˌɒp.ərˈeɪ.ʃən/ (n): sự hoạt động
D. population /ˌpɒp.jəˈleɪ.ʃən/ (n): dân số







Danh sách bình luận