Đề bài

Chọn câu sai.

  • A.

    (2)+(5)>0                         

  • B.

    (3)+(4)=(2)+(5)                            

  • C.

    (6)+(1)<6                          

  • D.

    |(1)+(2)|=3

Phương pháp giải

Sử dụng cách cộng hai số nguyên cùng dấu để tính toán và so sánh các kết quả thu được

Chú ý đến cách tính giá trị tuyệt đối của một số: |a|={akhia0akhia<0 .

Lời giải của GV Loigiaihay.com

+) Ta có (2)+(5)=(2+5)=7<0 nên A sai.

+) Ta có (3)+(4)=(3+4)=7(2)+(5)=7 nên (3)+(4)=(2)+(5). Do đó B đúng.

+) Ta có (6)+(1)=(6+1)=7<6 nên C đúng.

+) Ta có |(1)+(2)|=|(1+2)|=|3|=3 nên D đúng.

Đáp án : A

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Kết quả của phép tính (+25)+(+15)

Xem lời giải >>
Bài 2 :

Kết quả của phép tính (100)+(50)

Xem lời giải >>
Bài 3 :

Tổng của hai số 313211

Xem lời giải >>
Bài 4 :

Tính (|59|)+(81).

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Kết quả của phép tính (|85|)+(|71|) bằng

Xem lời giải >>
Bài 6 :

Số nào sau đây là số liền sau của kết quả phép tính |35|+100?

Xem lời giải >>
Bài 7 :

Tìm x biết x(43)=(3).

Xem lời giải >>
Bài 8 :

Số nguyên x nào dưới đây thỏa mãn x|201|=|99|?

Xem lời giải >>
Bài 9 :

Kết quả của phép tính (23)+(40)+(17)

Xem lời giải >>
Bài 10 :

Tổng các số nguyên âm nhỏ nhất có 3 chữ số và số nguyên âm lớn nhất có 3  chữ số là: 

Xem lời giải >>
Bài 11 :

Tìm x biết x(34)=(99)+(47)

Xem lời giải >>
Bài 12 :

Tìm tổng các giá trị nguyên của x biết 12<x1.

Xem lời giải >>
Bài 13 :

Tìm các số nguyên x;y sao cho |x3|+|y5|=0.

Xem lời giải >>
Bài 14 :

Có bao nhiêu cặp số x;y sao cho |x|+|y|=4?

Xem lời giải >>
Bài 15 :

Liệt kê các phần tử của tập hợp sau theo thứ tự giảm dần:

A={xZ|1<x3}

Xem lời giải >>
Bài 16 : Cho x=31;y=15 thì x+y=?
Xem lời giải >>
Bài 17 : Trong các phát biểu sau đây phát biểu nào đúng?
Xem lời giải >>
Bài 18 : So sánh (32)+(14)45
Xem lời giải >>