b) Match the questions (1-8) to the answers (a-h).
(Nối các câu hỏi (1-8) với các câu hỏi (a-h).)

1-d: follow a news broadcast? - I hear or see news updates every day.
(theo dõi buổi phát sóng tin tức? – Tôi nghe hoặc xem tin tức hằng ngày.)
2-c: catch a news bulletin? - I only dig deeper for more information when the report is really interesting.
(đọc bản tin - Tôi chỉ đọc thêm thông tin khi mà bài báo thật sự thú vị.)
3-b: subscribe to a publication or online channels? - I never arrange to receive copies of a newspaper or magazine by paying in advance.
(đăng kí nhận ấn phẩm hoặc các kênh trực tuyến? – Tôi chưa bao giờ sắp xếp để nhận các bạn in của báo hay tạp chí bằng cách trả trước.)
4-h: create a social media profile? - I rarely set up social media accounts. I've only done it twice.)
(tạo một hồ sơ trên mạng xã hội – Tôi hiếm khi tạo tài khoản mạng xã hội. Tôi mới chỉ làm điều đó hai lần.)
5-a: send a personal message? - I text my friends several times a day.
(gửi tin nhắn cá nhân? – Tôi nhắn tin với bạn mình vài lần một ngày.)
6-e: post photos or a story? - I often use images on social media to tell my followers about my life.
(đăng ảnh hoặc đăng câu chuyện? – Tôi thường dùng hình ảnh trên mạng xã hội để kể với những người theo dõi về cuộc sống của tôi.)
7-f: check your newsfeed? - I read content on my social media walls a few times a day.
(xem bảng tin – Tôi đọc những nội dung trên tường mạng xã hội của tôi vài lần một ngày.)
8-g: tag someone in a post? - I occasionally create a link to my friends' social media walls to include them in my posts.
(gắn thẻ ai đó vào bài viết? Thi thoảng tôi tạo một liên kết đến tường của bạn tôi để thêm họ vào bài viết của tôi.)







Danh sách bình luận