Pronunciation (Ngữ âm) – Vowel review (Ôn tập về nguyên âm)
2. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others. Then listen and check. Practise saying them with a partner.
(Chọn từ có phần gạch chân phát âm khác với các từ còn lại. Sau đó nghe và kiểm tra. Luyện tập )
1. A. type B. flyers C. why D. documentary
2. A. banner B. newspaper C. mass media D. magazine
3. A. modern B. radio C. podcast D. documentary
4. A. poster B. television C. social media D. brochure

1. D
A. type /taɪp/ (v): gõ bàn phím
B. flyers /ˈflaɪ.ərz/ (n): tờ rơi
C. why /waɪ/ (adv): tại sao
D. documentary /ˌdɒk.jəˈmen.tər.i/ (n): phim tài liệu
Phần gạch chân của đáp án D phát âm là /i/, phần gạch chân của các đáp án còn lại có tên là /aɪ/.
2. B
A. banner /ˈbæn.ər/ (n): băng rôn
B. newspaper /ˈnjuːzˌpeɪ.pər/ (n): báo giấy
C. mass media /ˌmæs ˈmiː.di.ə/ (n): truyền thông đại chúng
D. magazine /ˌmæɡ.əˈziːn/ (n): tạp chí
Phần gạch chân của đáp án B phát âm là /eɪ/, phần gạch chân của các đáp án còn lại có tên là /æ/.
3. B
A. modern /ˈmɒd.ən/ (adj): hiện đại
B. radio /ˈreɪ.di.əʊ/ (n): máy thu thanh
C. podcast /ˈpɒd.kɑːst/ (n): tệp âm thanh
D. documentary /ˌdɒk.jəˈmen.tər.i/ (n): phim tài liệu
Phần gạch chân của đáp án B phát âm là /əʊ/, phần gạch chân của các đáp án còn lại có tên là /ɒ/.
4. B
A. poster /ˈpəʊ.stər/ (n): áp phích
B. television /ˈtel.ɪ.vɪʒ.ən/ (n): ti vi
C. social media /ˌsəʊ.ʃəl ˈmiː.di.ə/ (n): mạng xã hội
D. brochure /ˈbrəʊ.ʃər/ (n): tờ gấp







Danh sách bình luận