b. Circle the word that has the underlined part pronounced differently from the others.
(Khoanh tròn từ có phần gạch chân phát âm khác với những từ còn lại.)
1. A. outdated B. sanitation C. permanent D. wage
2. A. grid B. stranger C. garbage D. migrant
|
1. A. outdated /ˌaʊtˈdeɪtɪd/ (lạc hậu) |
B. sanitation /ˌsænɪˈteɪʃn/ (vệ sinh) |
|
C. permanent /ˈpɜːmənənt/ (vĩnh viễn) |
D. wage /weɪdʒ/ (tiền lương) |
|
2. A. grid /ɡrɪd/ (lưới) |
B. stranger /ˈstreɪndʒə(r)/ (người lạ) |
|
C. garbage /ˈɡɑːbɪdʒ/ (rác) |
D. migrant /ˈmaɪɡrənt/ (di cư) |
1. C (phát âm là / ə/ còn những đáp án A, B, D phát âm là / eɪ/)
2. B (phát âm là / dʒ/ còn những đáp án A, C, D phát âm là /g/)







Danh sách bình luận