b. Fill in the blanks with the correct form of the words in the box.
(Điền vào chỗ trống dạng đúng của các từ trong khung.)
punctuality (đúng giờ) shake hands (bắt tay) taboo (điều cấm kị)
bow (cúi) norm (chuẩn mực)
1. If you have a job interview or an important meeting, you should be ____
2. When I visited South Korea last yew, people ____to me to say hello.
3. In France, its the ____for friends to kiss each other's cheeks when they meet.
4. The interviewer asked me if I wanted the job. I said "Yes, please!". Then he ____ with me.
5. In most cultures it's ____ to shout loudly in public for no good reason.
1. If you have a job interview or an important meeting, you should be punctual
2. When I visited South Korea last yew, people bow to me to say hello.
3. In France, its the norm for friends to kiss each other's cheeks when they meet.
4. The interviewer asked me if I wanted the job. I said "Yes, please!". Then he shook hands with me.
5. In most cultures it's taboo to shout loudly in public for no good reason.
Tạm dịch:
1. Nếu bạn có một cuộc phỏng vấn xin việc hoặc một cuộc họp quan trọng, bạn nên đến đúng giờ
2. Khi tôi đến thăm Hàn Quốc vào năm ngoái, mọi người cúi chào tôi để chào hỏi.
3. Ở Pháp, việc bạn bè hôn lên má nhau khi gặp nhau là thông lệ.
4. Người phỏng vấn hỏi tôi có muốn công việc này không. Tôi nói "Vâng, làm ơn!". Sau đó anh ấy bắt tay tôi.
5. Ở hầu hết các nền văn hóa, việc hét to ở nơi công cộng mà không có lý do chính đáng là điều cấm kỵ.








Danh sách bình luận