Bài 4 :
a. Read about writing a résumé in English, then read the résumé in the Reading again and underline the past tense action verbs in the Experience section.
(Đọc về cách viết sơ yếu lý lịch bằng tiếng Anh, sau đó đọc lại sơ yếu lý lịch ở phần Đọc và gạch chân các động từ hành động ở thì quá khứ trong phần Kinh nghiệm.)
Writing Skill
Writing résumés in English
(Viết sơ yếu lý lịch bằng tiếng Anh)
To write a good résumé in English, you should include your:
1. Personal details and contact information - Put clearly at the top
• Name (first name, last name)
• Current role/position (e.g. high school graduate/student)
• Phone number
• Email address
2. Profile - Describe yourself and your goals
* Motivated high school graduate with good English skills, looking for full-time work in the hotel industry.
3. Education background/Experience - Describe your knowledge and experience
• List your educational achievements and work/other experience from most recent to oldest
* Received high scores on group projects and learned good teamwork skills
* Answered phones and helped people deal with problems with their computers
*Organized a schedule for the school's English club and encouraged other students to join
• Note the Course/Job + School/Company/Club + start and end dates
• List some achievements (e.g. good grades/awards/job responsibilities)
• Use bullet points and past tense action verbs
(Để viết một bản lý lịch tốt bằng tiếng Anh, bạn nên bao gồm:
1. Thông tin cá nhân và thông tin liên hệ - Đặt rõ ràng ở trên cùng
• Tên (tên, họ)
• Vai trò/vị trí hiện tại (ví dụ: tốt nghiệp trung học/học sinh)
• Số điện thoại
• Địa chỉ email
2. Profile – Mô tả bản thân và mục tiêu của bạn
* Tốt nghiệp trung học năng động, có kỹ năng tiếng Anh tốt, đang tìm kiếm công việc toàn thời gian trong ngành khách sạn.
3. Trình độ học vấn/Kinh nghiệm - Mô tả kiến thức và kinh nghiệm của bạn
• Liệt kê thành tích học tập và công việc/kinh nghiệm khác của bạn từ gần đây nhất đến cũ nhất
* Đạt điểm cao trong các dự án nhóm và học được kỹ năng làm việc nhóm tốt
* Trả lời điện thoại và giúp mọi người giải quyết các vấn đề với máy tính của họ
*Tổ chức lịch trình cho câu lạc bộ tiếng Anh của trường và khuyến khích các học sinh khác tham gia
• Lưu ý Khóa học/Công việc + Trường học/Công ty/Câu lạc bộ + ngày bắt đầu và kết thúc
• Liệt kê một số thành tích (ví dụ: điểm tốt/giải thưởng/trách nhiệm công việc)
• Sử dụng các dấu đầu dòng và động từ hành động ở thì quá khứ)
Danh sách bình luận