7.4 Other reporting structures
(Cấu trúc tường thuật khác)
We can use other structures when we report offers, promises, request, commands, suggestions, etc.
• verb + infinitive with to
agree, offer, promise, refuse, threaten
She offered to help with the cooking.
To make the infinitive negative, we add not before to.
I agreed not to tell anyone.
• verb + object + infinitive with to
advise, ask, beg, command, dare, encourage, forbid, instruct, invite, order, persuade, remind, request, tell, urge, warn,
I reminded them to invite Liam.
• verb + -ing form
admit, deny, mention, propose, recommend, report, suggest
She denied taking the money.
These verbs can also be used with a that clause.
He mentioned that he’d seen you earlier.
• verb + preposition + -ing form
admit to, apologise for, boast about, confess to, insist on
They insisted on seeing the manager.
• verb + object + preposition + -ing form
accuse sb of, congratulate sb on, warn sb against
He warned me against trusting Julie.
• verb + that + should clause / verb + that + subjunctive clause
advise, demand, insist, propose, recommend, request, suggest
He recommended that we book the ticket soon.
• In formal English, we also occasionally use the subjunctive with these verbs.
He insisted that we leave at once.
The head teacher proposed that all students be sent home early because of the storm.
Tạm dịch
Chúng ta có thể sử dụng các cấu trúc khác khi tường thuâtj lời đề nghị, lời hứa, yêu cầu, mệnh lệnh, gợi ý, v.v.
• động từ + nguyên mẫu với to
đồng ý, đề nghị, hứa, từ chối, đe dọa
Cô ấy đề nghị giúp đỡ việc nấu ăn.
Để tạo dạng phủ định nguyên thể, chúng ta thêm not trước to.
Tôi đồng ý không nói cho ai biết.
• động từ + tân ngữ + nguyên mẫu với to
khuyên bảo, yêu cầu, cầu xin, ra lệnh, thách thức, khuyến khích, ngăn cấm, hướng dẫn, mời, ra lệnh, thuyết phục, nhắc nhở, yêu cầu, nói, thúc giục, cảnh báo,
Tôi đã nhắc họ mời Liam.
• động từ + dạng V-ing
thừa nhận,từ chối,đề cập,đề xuất,đề nghị,báo cáo,đề nghị
Cô phủ nhận việc lấy tiền.
Những động từ này cũng có thể được sử dụng với mệnh đề that.
Anh ấy nói rằng anh ấy đã gặp bạn trước đó.
• động từ + giới từ + dạng V-ing
thừa nhận, xin lỗi, khoe khoang, thú nhận, nhấn mạnh vào
Họ nhất quyết đòi gặp người quản lý.
• động từ + tân ngữ + giới từ + dạng V-ing
buộc tội ai về, chúc mừng ai đó, cảnh cáo ai đó chống lại
Anh ấy cảnh báo tôi không nên tin tưởng Julie.
• động từ + that + mệnh đề nên / động từ + that + mệnh đề giả định
khuyên, yêu cầu, đề nghị, đề nghị, đề nghị, yêu cầu, đề nghị
Anh ấy khuyên chúng tôi nên đặt vé sớm.
• Trong tiếng Anh trang trọng, đôi khi chúng ta cũng sử dụng giả định với những động từ này.
Anh ấy nhất quyết yêu cầu chúng tôi rời đi ngay lập tức.
Hiệu trưởng đề nghị cho toàn bộ học sinh về nhà sớm vì bão.
1 Correct the mistakes in the reported sentences.
(Sửa lỗi sai trong các câu đã tường thuật.)
1 Pat refused listening to my explaination. ______________
2 They advised me go to hospital immediately. ______________
3 We congratulated him that he passed his driving test. ______________
4 She suggested us having a picnic in the park. ______________
5 I confessed losing my sister’s new scarf. ______________
6 He invited us go to his party that Friday. ______________
7 I begged him not telling anyone my secret. ______________
8 Oli insisted to paid me half the taxi fare. ______________
9 He encouraged us that we should keep trying. ______________
10 Fiona threatened calling the police. ______________
1 Pat refused listening to my explanation.
Lỗi sai: listening => to listen
Giải thích: Theo sau “refuse” (từ chối) cần một động từ ở dạng To Vo (nguyên thể).
Câu hoàn chỉnh: Pat refused to listen to my explanation.
(Pat từ chối nghe lời giải thích của tôi.)
2 They advised me go to hospital immediately.
Lỗi sai: go => to go
Giải thích: Theo sau “advise” (khuyên) cần một động từ ở dạng To Vo (nguyên thể).
Câu hoàn chỉnh: They advised me to go to hospital immediately.
(Họ khuyên tôi nên đến bệnh viện ngay.)
3 We congratulated him that he passed his driving test.
Lỗi sai: that he passed => on passing
Giải thích: Cụm từ “cooongratultae sb + on + V-ing (chúc mừng ai vì
Câu hoàn chỉnh: We congratulated him on passing his driving test.
(Chúng tôi chúc mừng anh ấy đã vượt qua bài kiểm tra lái xe.)
4 She suggested us having a picnic in the park.
Lỗi sai: us having => we should have
Giải thích: Theo sau “suggest” (đề nghị) cần một S+ should Vo (nguyên thể).
Câu hoàn chỉnh: She suggested we should have a picnic in the park.
(Cô ấy gợi ý chúng tôi nên đi dã ngoại ở công viên.)
5 I confessed losing my sister’s new scarf.
Lỗi sai: losing => to losing
Giải thích: Theo sau “confess” (bày tỏ) cần một động từ ở dạng TO V-ing.
Câu hoàn chỉnh: I confessed to losing my sister’s new scarf.
(Tôi thú nhận đã làm mất chiếc khăn quàng cổ mới của chị tôi.)
6 He invited us go to his party that Friday.
Lỗi sai: go => to go
Giải thích: Theo sau “invite” (mời) cần một động từ ở dạng To Vo (nguyên thể).
Câu hoàn chỉnh: He invited us to go to his party that Friday.
(Anh ấy mời chúng tôi đến dự bữa tiệc của anh ấy vào thứ Sáu tuần đó.)
7 I begged him not telling anyone my secret.
Lỗi sai: telling => to tell
Giải thích: Theo sau “beg” (năn nỉ) cần một động từ ở dạng To Vo (nguyên thể).
Câu hoàn chỉnh: I begged him not to tell anyone my secret.
(Tôi cầu xin anh ấy đừng nói cho ai biết bí mật của tôi.)
8 Oli insisted to paid me half the taxi fare.
Lỗi sai: to paid => on paying
Giải thích: Theo sau “insist” (nhất định) cần có giới từ “on” và động từ ở dạng TO V-ing.
Câu hoàn chỉnh: Oli insisted on paying me half the taxi fare.
(Oli nhất quyết đòi trả cho tôi một nửa tiền taxi.)
9 He encouraged us that we should keep trying.
Lỗi sai: us => x
Giải thích: Cấu trúc viết câu với “encourage” (khuyến khích): S + encourage + that + S + should + Vo (nguyên thể).
Câu hoàn chỉnh: He encouraged that we should keep trying.
(Anh ấy khuyến khích chúng tôi nên tiếp tục cố gắng.)
10 Fiona threatened calling the police.
Lỗi sai: calling => to call
Giải thích: Theo sau “threatened” (đe dọa) cần một động từ ở dạng To Vo (nguyên thể).
Câu hoàn chỉnh: Fiona threatened to call the police.
(Fiona dọa sẽ gọi cảnh sát.)







Danh sách bình luận