7.2 Reported questions
(Câu tường thuật dạng hỏi)
• When we report questions, we use affirmative word order and verb forms after the question word.
‘How old are you?’ he asked me.
→ He asked me how old I was.
• To report a yes / no question (one that has no question word) we use whether or if.
‘Is it snowing? she asked.
→ She asked if it was snowing.
‘Do you live in Bristol? she asked me.
→ She asked me whether I lived in Bristol.
• We do not include question tags in reported questions.
‘You’re Mia’s friend, aren’t you?’ he asked.
→ He asked me if I was Mia’s friend.
• When we report short answer, we use the auxiliary or modal verb from the short answer.
Do you know the time? ‘I don’t.’
→ He asked me if I knew the time and I said I didn’t.
Tạm dịch
• Khi tường thuật câu hỏi, chúng ta sử dụng trật tự từ khẳng định và dạng động từ sau từ để hỏi.
‘Bạn bao nhiêu tuổi?’ anh ấy hỏi tôi.
→ Anh ấy hỏi tôi bao nhiêu tuổi.
• Để tường thuật câu hỏi có/không (câu hỏi không có từ để hỏi) chúng ta sử dụng whether hoặc if.
'Tuyết đang rơi hả? cô ấy hỏi.
→ Cô ấy hỏi trời có tuyết không.
‘Bạn sống ở Bristol phải không? cô ấy hỏi tôi.
→ Cô ấy hỏi tôi có sống ở Bristol không.
• Chúng ta không bao gồm các câu hỏi đuôi trong các câu hỏi được tường thuật.
“Cô là bạn của Mia phải không?” anh hỏi.
→ Anh ấy hỏi tôi có phải bạn của Mia không.
• Khi tường thuật câu trả lời ngắn, chúng ta sử dụng trợ động từ hoặc động từ khuyết thiếu của câu trả lời tắt.
Bạn có biết thời gian? 'Tôi không.'
→ Anh ấy hỏi tôi có biết thời gian không và tôi nói tôi không biết.
1 Complete the second sentences so that it has a similar meaning to the first sentence. Use the word given.
(Hoàn thành các câu thứ hai sao cho có nghĩa tương tự như câu đầu tiên. Sử dụng từ đã cho.)
1 ‘Have you spoken to Fatima recently?’ (if)
Ben asked me ________________________________________.
2 ‘You’re going to the café later, aren’t you?’ (was)
Olga asked me ________________________________________.
3 ‘Can you speak Greek?’ ‘I can’. (whether)
Dan asked ________________________________________.
4 ‘Is this bag yours?’ (if)
Victor asked me ________________________________________.
5 ‘When does the festival start?’ (me)
Steve asked ________________________________________.
6 ‘You’ve been watching me, haven’t you?’ (had)
Martha asked me ________________________________________.
7 ‘Will you call me later?’ ‘I will.’ (her)
Sara asked me ________________________________________.
Cấu trúc câu tường thuật dạng Wh- với động từ tường thuật “asked” (hỏi): S + asked + O + Wh- + S + V(lùi thì).
Cấu trúc câu tường thuật dạng Yes/o với động từ tường thuật “asked” (hỏi): S + asked + O + if / whether + S + V(lùi thì).
1
‘Have you spoken to Fatima recently?’
(“Gần đây bạn có nói chuyện với Fatima không?”)
Đáp án: Ben asked me if I had spoken to Fatima recently.
(Ben hỏi tôi gần đây tôi có nói chuyện với Fatima không.)
2
‘You’re going to the café later, aren’t you?’
(“Lát nữa cậu sẽ đến quán cà phê phải không?”)
Đáp án: Olga asked me if I was going to the café later.
(Olga hỏi lát nữa tôi có đi quán cà phê không.)
3
‘Can you speak Greek?’ ‘I can’.
(‘Bạn có thể nói tiếng Hy Lạp không?’ ‘Tôi có thể’.)
Đáp án: Dan asked whether I could speak Greek and I said I could.
(Dan hỏi tôi có thể nói được tiếng Hy Lạp không và tôi nói tôi có thể.)
4
‘Is this bag yours?’
(‘Cái túi này có phải của bạn không?’)
Đáp án: Victor asked me if the bag was mine.
(Victor hỏi tôi cái túi có phải của tôi không.)
5
‘When does the festival start?’
(‘Khi nào lễ hội bắt đầu?’)
Đáp án: Steve asked when the festival started.
(Steve hỏi lễ hội bắt đầu khi nào.)
6
‘You’ve been watching me, haven’t you?’
(‘Bạn đã theo dõi tôi phải không?’)
Đáp án: Martha asked me if I had been watching her.
(Martha hỏi tôi có theo dõi cô ấy không.)
7
‘Will you call me later?’ ‘I will.’
(‘Bạn sẽ gọi cho tôi sau nhé?’ ‘Tôi sẽ gọi.’)
Đáp án: Sara asked me if I would call her later and I said I would.
(Sara hỏi tôi có gọi cho cô ấy sau không và tôi nói tôi sẽ gọi.)







Danh sách bình luận