5.3 Position and order of adjectives
(Vị trí và thứ tự của tính từ)
• We can use most adjectives before a noun after a linking verb (be, become, feel, get, look, seem, smell, sound, taste, etc.)
He’s an excellent cook! His cooking is delicious.
• When we use more than one adjective to describe a noun, we use this order:
|
opinion |
size |
age |
colour |
origin |
noun |
|
am interesting |
small |
old |
silver |
Roman |
coin |
• There are some adjectives (e.g. alone, afraid, alive, annoyed, asleep, glad) that we do not usually put before a noun. We can use them after a linking verb or use another adjective with a similar meaning.
He lived a lonely life without many friends.
He lived an alone life without many friends.û
Tạm dịch
• Chúng ta có thể sử dụng hầu hết các tính từ trước một danh từ sau một động từ liên kết (tobe, trở thành, cảm thấy, trở nên, trông, dường như, có mùi, nghe có vẻ, có vị, v.v.)
Anh ấy là một đầu bếp xuất sắc! Món ăn của anh ấy rất ngon.
• Khi chúng ta sử dụng nhiều hơn một tính từ để mô tả một danh từ, chúng ta sử dụng thứ tự sau:
|
opinion (quan điểm) |
size (kích thước) |
age (độ tuổi) |
colour (màu) |
origin (nguồn gốc) |
noun (danh từ) |
|
an interesting (thú vị) |
small (nhỏ) |
old (cũ) |
silver (bạc) |
Roman (roman) |
coin (đồng xu) |
• Có một số tính từ (ví dụ: một mình, sợ hãi, sống động, khó chịu, ngủ quên, vui mừng) mà chúng ta thường không đặt trước một danh từ. Chúng ta có thể sử dụng chúng sau một động từ liên kết hoặc sử dụng một tính từ khác có nghĩa tương tự.
Anh sống cuộc sống cô đơn mà không có nhiều bạn bè.
1 Write the adjectives in the correct order.
(Viết các tính từ theo đúng thứ tự.)
1 This café serves some (Spanish, tasty) ___________________________ dishes.
2 He used to own a (big, scary, black) ___________________________ dog.
3 Have you seen that (new, Mexican, funny) ___________________________ film yet?
4 We watched as a (silver, huge) ___________________________ moon rose in the sky.
5 The woman was holding a (tiny, young) ___________________________ baby.
6 Who owns that (red, French, new) ___________________________ car over there?
1 This café serves some tasty Spanish dishes.
(Quán cà phê này phục vụ một số món ăn ngon của Tây Ban Nha.)
2 He used to own a big scary black dog.
(Anh ấy từng sở hữu một con chó đen to lớn đáng sợ.)
3 Have you seen that funny new Mexican film yet?
(Bạn đã xem bộ phim Mexico mới vui nhộn đó chưa?)
4 We watched as a huge silver moon rose in the sky.
(Chúng tôi nhìn thấy một mặt trăng bạc khổng lồ mọc lên trên bầu trời.)
5 The woman was holding a young tiny baby.
(Người phụ nữ đang ôm một đứa bé nhỏ.)
6 Who owns that new red French car over there?
(Ai sở hữu chiếc xe Pháp màu đỏ mới đằng kia?)



1 The red and _______ flag has a moon and a star on it.




Danh sách bình luận