4.3 Adverbs and adverbial phrases
(Trạng từ và cụm trạng từ)
• Some adverbs have the same form as the adjective: early, weekly, monthly, yearly, etc.
We do a weekly shop in town.
Is this magazine published weekly?
• Other adjective ending in -ly do not have an adverbial form: friendly, lively, cowardly, motherly, lovely, etc. Instead we put the adjective in an adverbial phrase:
He smiled in a friendly way and waved at us.
• Some adverbs have two forms: one with -ly and one without: close / closely, deep / deeply, late / lately, pretty / prettily, etc. The meanings are sometimes very similar and sometimes unrelated.
Does your uncle live close to you?
English and German are closely related languages.
We’re going to be late.
I haven’t seen my best friend lately.
Tạm dịch
• Một số trạng từ có dạng giống như tính từ: sớm, hàng tuần, hàng tháng, hàng năm, v.v..
Chúng tôi làm một cửa hàng hàng tuần trong thị trấn.
Tạp chí này có được xuất bản hàng tuần không?
• Các tính từ tận cùng bằng -ly không có dạng trạng từ: thân thiện, sống động, hèn nhát, giống mẹ, đáng yêu, v.v. Thay vào đó chúng ta đặt tính từ ở dạng trạng từ:
Anh ấy mỉm cười thân thiện và vẫy tay chào chúng tôi.
• Một số trạng từ có hai dạng: một dạng có -ly và một dạng không có -ly: gần, sâu, muộn/gần đây, hơi/một cách đẹp đẽ, v.v. Ý nghĩa đôi khi rất giống nhau và đôi khi không liên quan.
Chú của bạn có sống gần bạn không?
Tiếng Anh và tiếng Đức là những ngôn ngữ có liên quan chặt chẽ với nhau.
Chúng ta sẽ bị trễ.
Gần đây tôi không gặp người bạn thân nhất của mình.
1 Choose the correct adverb or adverbial phrase to complete the sentences.
(Chọn trạng từ hoặc cụm trạng từ đúng để hoàn thành câu.)
1 It was ____ hot for the whole of our holiday.
a pretty b prettily
2 I find kittens so cute, especially when they play together ____.
a lively b in a lively way
3 This film gives a ____ moving account of a brilliant musician’s life.
a deep b deeply
4 My team eventually won after a ____ fought match.
a closely b close
5 A policeman asked them to leave, but did it ____.
a in a friendly way b friendly
6 No one’s won the lottery ____, so the prize money is huge.
a lately b late
7 She reached ____ into her bag and took out a pen.
a deep b deeply

1. a
a pretty (adv): khá
b prettily (adv): một cách xinh đẹp
It was pretty hot for the whole of our holiday.
(Trời khá nóng trong suốt kỳ nghỉ của chúng tôi.)
Chọn a
2. a
a lively (adj): sống động
b in a lively way: một cách sống động
I find kittens so cute, especially when they play together lively.
(Tôi thấy những chú mèo con thật dễ thương, nhất là khi chúng chơi đùa cùng nhau một cách sôi nổi.)
Chọn a
3. b
a deep (adv): sâu
b deeply (adv): một cách sâu sắc
This film gives a deeply moving account of a brilliant musician’s life.
(Bộ phim này kể lại một câu chuyện cảm động sâu sắc về cuộc đời của một nhạc sĩ tài giỏi.)
Chọn b
4. a
a closely (adv): chặt chẽ
b close (adv): gần
My team eventually won after a closely fought match.
(Đội của tôi cuối cùng đã giành chiến thắng sau một trận đấu căng thẳng.)
Chọn a
5. a
a in a friendly way: theo một cách thân thiện
b friendly (adj): thân thiện
A policeman asked them to leave, but did it in a friendly way.
(Một cảnh sát yêu cầu họ rời đi nhưng vẫn làm một cách thân thiện.)
Chọn a
6. a
a lately (adv): gần đây
b late (adv): trễ
No one’s won the lottery lately, so the prize money is huge.
(Gần đây không có ai trúng xổ số nên số tiền thưởng rất lớn.)
Chọn a
7. a
a deep (adv): sâu
b deeply (adv): một cách sâu sắc
She reached deep into her bag and took out a pen.
(Cô thò tay sâu vào túi và lấy ra một cây bút.)
Chọn a









Danh sách bình luận