2 Write sentences about what the students will be doing or will have done. Use the prompts and the future continuous, future perfect simple, or future perfect continuous.
(Viết câu về những gì học sinh sẽ làm hoặc sẽ làm. Sử dụng các gợi ý và thì tương lai tiếp diễn, tương lai hoàn thành đơn hoặc tương lai hoàn thành tiếp diễn.)

2 Write sentences about what the students will be doing or will have done. Use the prompts and the future continuous, future perfect simple, or future perfect continuous.
(Viết câu về những gì học sinh sẽ làm hoặc sẽ làm. Sử dụng các gợi ý và thì tương lai tiếp diễn, tương lai hoàn thành đơn hoặc tương lai hoàn thành tiếp diễn.)
|
||
|
8.30 a.m. / Sunday / eat
At 8.30 a.m. on Sunday they’ll be eating breakfast.
(Lúc 8h30 sáng Chủ nhật, họ sẽ đang ăn sáng.)
1 9 a.m. / Sunday / finish
2 10 a.m. / Sunday / wait
3 11.30 p.m / Monday / walk / two hours
4 1 p.m. / Monday / leave / Rome
5 2 p.m. / Monday / travel / train / Venice
6 6.30 p.m. / Monday / arrive / hostel
Tạm dịch
SUNDAY 7th
• 8-9 a.m: breakfast
• 10 a.m: bus to beach
• 3 p.m: back to campsite – free evening
MONDAY 8th
• 9.30-midday: walking tour of Rome
• 2 p.m: train to Venice
• 6.30 p.m: arrive hostel
(CHỦ NHẬT ngày 7
• 8-9h: ăn sáng
• 10 giờ sáng: xe buýt ra bãi biển
• 3 giờ chiều: quay lại khu cắm trại – buổi tối tự do
THỨ HAI ngày 8
• 9h30 trưa: đi dạo tham quan Rome
• 2 giờ chiều: tàu tới Venice
• 18h30: đến ký túc xá)
1 9 a.m. / Sunday / finish
At 9 a.m. on Sunday, they will have finished breakfast.
(Lúc 9 giờ sáng Chủ Nhật, họ sẽ ăn xong bữa sáng.)
2 10 a.m. / Sunday / wait
At 10 a.m. on Sunday, they will be waiting for the bus to the beach.
(Vào lúc 10 giờ sáng Chủ nhật, họ sẽ đợi xe buýt đến bãi biển.)
3 11.30 p.m / Monday / walk / two hours
By 11:30 a.m. on Monday, they will have been walking for two hours during the tour of Rome.
(Đến 11:30 sáng thứ Hai, họ sẽ đi bộ được hai giờ trong chuyến tham quan Rome.)
4 1 p.m. / Monday / leave / Rome
At 1 p.m. on Monday, they will be leaving Rome after the walking tour.
(Lúc 1 giờ chiều. vào thứ Hai, họ sẽ rời Rome sau chuyến đi bộ.)
5 2 p.m. / Monday / travel / train / Venice
At 2 p.m. on Monday, they will be traveling to Venice by train.
(Lúc 2 giờ chiều. vào thứ Hai, họ sẽ đang đi đến Venice bằng tàu hỏa.)
6 6.30 p.m. / Monday / arrive / hostel
At 6:30 p.m. on Monday, they will have arrived at the hostel in Venice.
(Lúc 6 giờ 30 chiều. vào thứ Hai, họ sẽ đến ký túc xá ở Venice.)







Danh sách bình luận