I.2 be going to and will
be going to
We use be going to
• for things we have already decided to do (intentions).
I’m going to visit my grandparents at the weekend
• to make predictions based on present evidence.
Look at those clouds. It’s going to rain.
Tạm dịch
be going to (tương lai gần)
Chúng ta sử dụng be going to
• đối với những việc chúng ta đã quyết định làm (ý định).
Tôi sẽ đi thăm ông bà tôi vào cuối tuần
• đưa ra dự đoán dựa trên bằng chứng hiện tại.
Nhìn những đám mây kìa. Trời sắp mưa.
will
We used will
• for things we decide to do as we are speaking (instant decisions, offers, promises).
That’s the phone ringing, I’ll answer it.
‘This bag is very heavy.’ ‘I’ll carry it.’
I’ll ring you as soon as I get to London.
• to make factual statements about the future, and to make predictions.
The sun will rise at 6.47 tomorrow morning.
Do you think you’ll finish your homework before midnight?
Tạm dịch
Chúng ta sử dụng will
• đối với những việc chúng ta quyết định làm khi đang nói (quyết định tức thì, lời đề nghị, lời hứa).
Đó là điện thoại đang reo, tôi sẽ trả lời.
‘Cái túi này nặng lắm.’ ‘Tôi sẽ xách nó.’
Tôi sẽ gọi cho bạn ngay khi tôi tới London.
• đưa ra những tuyên bố thực tế về tương lai và đưa ra dự đoán.
Mặt trời sẽ mọc lúc 6 giờ 47 phút sáng mai.
Bạn có nghĩ rằng bạn sẽ hoàn thành bài tập về nhà trước nửa đêm không?
1 Complete the sentences. Use will or be going to and the verb in brackets.
(Hoàn thành các câu. Dùng will hoặc be going to và động từ trong ngoặc.)
1 Bye! I ______________(see) you tomorrow.
2 ‘Have you got any plans for this evening?’ ‘I ______________(meet) Vicky.’
3 Look! That car is going too fast. It_________(crash).
4 I’m going to town later so I ______________(give) you a lift.
5 The forecast said that tomorrow’s weather ______________(be) cold and wet.
6 ______________(you / see) James this evening?
7 Careful – your phone ______________(fall) out of your bag!
8 You should come to the concert – you ______________(have) a great evening.
9 Can I borrow your pen? I ______________(not forget) to give it back.
10 Thanks for your help. I ______________(do) the same for you one day!

1 Bye! I will see you tomorrow.
(Tạm biệt! Tôi sẽ gặp bạn vào ngày mai.)
2 ‘Have you got any plans for this evening?’ ‘I am going to meet Vicky.’
(“Anh có kế hoạch gì cho tối nay chưa?” “Tôi sắp gặp Vicky.”)
3 Look! That car is going too fast. It is going to crash.
(Nhìn! Chiếc xe đó đang đi quá nhanh. Nó sắp tông.)
4 I’m going to town later so I will give you a lift.
(Lát nữa tôi sẽ vào thị trấn nên tôi sẽ cho bạn đi nhờ.)
5 The forecast said that tomorrow’s weather will be cold and wet.
(Dự báo thời tiết nói ngày mai thời tiết sẽ lạnh và ẩm ướt.)
6 Are you going to see James this evening?
(Bạn có định gặp James tối nay không?)
7 Careful – your phone is going to fall out of your bag!
(Hãy cẩn thận - điện thoại của bạn sắp rơi ra khỏi túi!)
8 You should come to the concert – you will have a great evening.
(Bạn nên đến buổi hòa nhạc - bạn sẽ có một buổi tối tuyệt vời.)
9 Can I borrow your pen? I will not forget to give it back.
(Tôi có thể mượn bút của bạn được không? Tôi sẽ không quên trả lại nó.)
10 Thanks for your help. I will do the same for you one day!
(Cảm ơn bạn đã giúp đỡ. Tôi sẽ làm điều tương tự cho bạn một ngày nào đó!)







Danh sách bình luận