2 Read the Learn this! box. Match the underlined words in the leadlines with their definations.
(Đọc phần Learn this! Nối các từ được gạch chân trong dòng tiêu đề với định nghĩa của chúng.)
|
be in charge of |
cut |
request |
resign |
1 Council to axe rural bus services
2 PRIME MISTER TO HEAD CLIMATE SUMMIT
3 Desperate plea for blood donors
4 FOOTBALL STAR TO QUIT AT END OF SEASON
*Nghĩa của từ vựng
be in charge of: chịu trách nhiệm cho
cut (v): cắt
request (n): yêu cầu
resign (v): từ chức
1 Council to axe rural bus services
(Hội đồng hạn chế dịch vụ xe buýt nông thôn)
axe = cut (v): cắt
2 PRIME MISTER TO HEAD CLIMATE SUMMIT
(THỦ TƯỚNG CHỈ ĐẠO HỘI NGHỊ CAO CẤP KHÍ HẬU)
head = be in charge of (v): chịu trách nhiệm cho
3 Desperate plea for blood donors
(Lời kêu gọi tuyệt vọng của những người hiến máu)
plea = request (n): yêu cầu
4 FOOTBALL STAR TO QUIT AT END OF SEASON
(NGÔI SAO BÓNG ĐÁ SẼ TỪ BỎ VÀO CUỐI MÙA GIẢI)
quit = resign (v): từ chức







Danh sách bình luận