4 DICTIONARY WORK Read the Dictionary Strategy and the dictionary entry below. Answer the questions.
(Đọc Chiến lược từ điển và mục từ điển bên dưới. Trả lời các câu hỏi.)
evidence noun 1 [U,C] the facts, signs or objects that make you believe that something is true evidence (of sth) There is convincing evidence of a link between exposure to sun and skin cancer. The room bore evidence of a struggle. evidence (for sth) We found further scientific evidence for this theory.
1 Which two prepositions can follow 'evidence'?
2 In what two ways is the information about dependent prepositions given?
Tạm dịch
bằng chứng danh từ 1 [U,C] các sự kiện, dấu hiệu hoặc đồ vật khiến bạn tin rằng điều gì đó là bằng chứng thực sự (của cái gì đó) Có bằng chứng thuyết phục về mối liên hệ giữa việc tiếp xúc với ánh nắng mặt trời và ung thư da. Căn phòng có bằng chứng của một cuộc vật lộn. bằng chứng (cho cái gì đó) Chúng tôi đã tìm thấy thêm bằng chứng khoa học cho lý thuyết này.
1 Which two prepositions can follow 'evidence'?
(Hai giới từ nào có thể theo sau 'bằng chứng'?)
Trả lời: The two prepositions that can follow 'evidence' are "of" and "for".
(Hai giới từ có thể theo sau 'bằng chứng' là "of" và "for".)
2 In what two ways is the information about dependent prepositions given?
(Thông tin về giới từ phụ thuộc được đưa ra theo hai cách nào?)
- Through example sentences demonstrating the use of the noun with the prepositions, as shown in the provided text.
- Through a definition or explanation of the noun's usage, along with examples illustrating how it is followed by specific prepositions.
(- Thông qua các câu ví dụ thể hiện cách sử dụng danh từ với giới từ như trong đoạn văn đã cho.
- Thông qua định nghĩa hoặc giải thích cách sử dụng của danh từ, kèm theo ví dụ minh họa cách đi kèm giới từ cụ thể.)










Danh sách bình luận