6 SPEAKING Work in pairs. Using reporting verbs, tell each other about:
(Làm việc theo cặp. Dùng động từ tường thuật, kể cho nhau nghe về)
1 a useful thing that someone recommend that you do
2 something your parents warned you not to do as a child.
3 a time when a friend refused to do something.
4 something that you had to apologise for doing.
5 a time when someone accused you of something you didn't do.
6 something you did that you later denied doing
1 a useful thing that someone recommend that you do
(điều hữu ích mà ai đó khuyên bạn nên làm)
My friend advised me to start using a task management app to stay organized.
(Bạn tôi khuyên tôi nên bắt đầu sử dụng ứng dụng quản lý công việc để luôn ngăn nắp.)
2 something your parents warned you not to do as a child.
(điều mà cha mẹ bạn đã cảnh báo bạn không nên làm khi còn nhỏ.)
My parents repeatedly warned me not to play with matches or lighters.
(Cha mẹ tôi nhiều lần cảnh báo tôi không được chơi với diêm hoặc bật lửa.)
3 a time when a friend refused to do something.
(lần khi một người bạn từ chối làm điều gì đó.)
My friend refused to go skydiving with me because of their fear of heights.
(Bạn tôi từ chối đi nhảy dù với tôi vì sợ độ cao.)
4 something that you had to apologise for doing.
(điều mà bạn phải xin lỗi vì đã làm.)
I had to apologize for accidentally breaking my friend's favorite mug.
(Tôi đã phải xin lỗi vì đã vô tình làm vỡ chiếc cốc yêu thích của bạn tôi.)
5 a time when someone accused you of something you didn't do.
(lần khi ai đó buộc tội bạn về điều gì đó mà bạn không làm.)
Someone accused me of stealing their pen, but I didn't do it.
(Có người tố cáo tôi ăn trộm bút của họ nhưng tôi không làm điều đó.)
6 something you did that you later denied doing
(điều bạn đã làm nhưng sau đó bạn đã từ chối làm)
I accidentally bumped into a shelf in the store but denied it when the shopkeeper questioned me.
(Tôi vô tình đụng phải một chiếc kệ trong cửa hàng nhưng đã phủ nhận khi người bán hàng tra hỏi.)








Danh sách bình luận