1 Read the email. Look at the phrases in bold. What were the actual words used by the speakers?
(Đọc email. Nhìn vào các cụm từ in đậm. Những từ thực tế được sử dụng bởi các người nói là gì?)
Hi Daisy,
To: daisy@email.com
Last week 1 my brother said that he had posted some photos on his blog. Then 2 he told me that some of his friends had left negative comments on the photos, and 3 he would not forget them. 4 I said that he had relied too much on information from social media, and that 5 he shouldn't spend time reading them. 6 My mum says that my brother needs support from me and 7 I shouldn't complain about his dependence on social media. What do you think? Eva
Tạm dịch
Chào Daisy,
Tới: Daisy@email.com
Tuần trước anh trai tôi nói rằng anh ấy đã đăng một số bức ảnh lên blog của mình. Sau đó anh ấy nói với tôi rằng một số bạn bè của anh ấy đã để lại những bình luận tiêu cực về bức ảnh, và anh ấy sẽ không quên chúng. Tôi nói rằng anh ấy đã dựa quá nhiều vào thông tin từ mạng xã hội và rằng anh ấy không nên dành thời gian đọc chúng. Mẹ tôi nói rằng anh trai tôi cần sự hỗ trợ từ tôi và tôi không nên phàn nàn về việc anh ấy phụ thuộc vào mạng xã hội. Bạn nghĩ sao? Eva
1 my brother said that he had posted some photos on his blog.
(anh trai tôi nói rằng anh ấy đã đăng một số bức ảnh lên blog của mình.)
=> “I posted some photos on my blog.” my brother said.
(“Tôi đã đăng một số bức ảnh lên blog của mình.” anh tôi nói.)
2 he told me that some of his friends had left negative comments on the photos.
(anh ấy nói với tôi rằng một số bạn bè của anh ấy đã để lại những bình luận tiêu cực về những bức ảnh.)
=> “some of my friends left negative comments on the photos” my brother said
(“Một số bạn bè của tôi đã để lại những bình luận tiêu cực về những bức ảnh” anh tôi nói)
3 he would not forget them.
(anh ấy sẽ không quên họ.)
=> “I will not forget them” my brother said.
(“Anh sẽ không quên họ” anh tôi nói.)
4 I said that he had relied too much on information from social media,
(Tôi nói rằng anh ấy đã dựa quá nhiều vào thông tin từ mạng xã hội,)
=> “You relied too much on information from social media.” I said to him.
(“Bạn đã dựa quá nhiều vào thông tin từ mạng xã hội.” Tôi đã nói với anh ấy.)
5 he shouldn't spend time reading them.
(anh ấy không nên dành thời gian đọc chúng.)
=> “You shouldn’t spend time reading them” I said to him.
(“Anh không nên dành thời gian đọc chúng” Tôi nói với anh ấy.)
6 My mum says that my brother needs support from me
(Mẹ tôi nói rằng anh trai tôi cần sự hỗ trợ từ tôi)
=> “Your borther needs support from you.” my mum says to me
(“Anh trai con cần sự hỗ trợ từ con.” mẹ tôi nói với tôi)
7 I shouldn't complain about his dependence on social media.
(Tôi không nên phàn nàn về sự phụ thuộc của anh ấy vào mạng xã hội.)
=> “You shouldn't complain about his dependence on social media.” my mum says to me
(“Bạn không nên phàn nàn về việc anh ấy phụ thuộc vào mạng xã hội.” mẹ tôi nói với tôi)








Danh sách bình luận