4 Match the highlighted words or phrases in the quiz with the words or phrases which share the same meaning in exercise 2. Remember to use the right form of the verb.
(Nối các từ hoặc cụm từ được tô đậm trong bài kiểm tra với các từ hoặc cụm từ có cùng nghĩa trong bài tập 2. Nhớ dùng đúng dạng của động từ)
*Nghĩa của các cụm từ tô đậm
tell the truth: nói sự thật
changes the truth: thay đổi sự thật
putting a notice: đặt một thông báo
spreading: lan truyền
make reports on: lập báo cáo về
tell the truth = reveal the truth: tiết lộ sự thật
changes the truth = distort the truth: bóp méo sự thật
putting a notice = posting a notice: đăng một thông báo
spreading = disseminating: phổ biến
make reports on = report: báo cáo











Danh sách bình luận