3 Work in pairs. Take turns to choose emotions from below and make gestures and expressions to convey them. Your partner identifies the gesture or expression and guesses the emotion.
(Làm việc theo cặp. Lần lượt chọn những cảm xúc từ bên dưới và thực hiện các cử chỉ, biểu cảm để truyền tải chúng. Bạn của bạn xác định cử chỉ hoặc biểu cảm và đoán cảm xúc.)

You're grimacing, so you're expressing pain, or maybe disgust.
(Bạn đang nhăn mặt, nghĩa là bạn đang thể hiện sự đau đớn, hoặc có thể là sự ghê tởm.)
*Nghĩa của từ vựng
annoyance (n): khó chịu
anxiety (n): lo lắng
boredom (n): chán
confusion (n): bối rối
disapproval (n): không tán thành
disgust (n): ghê tởm
fear (n): sợ
friendliness (n): thân thiện
happiness (n): vui
ignorance (n): thờ ơ
indifference (n): thiếu hiểu biết
interest (n): hứng thú
pain (n): đau
shame (n): tủi nhục
shock (n): sốc
surprise (n): ngạc nhiên
Tiến hành diễn tả và đoán từ cùng bạn.










Danh sách bình luận