1 Read the dialogue. Underline six phrasal verbs which match meanings (a-f) below. How many more phrasal verbs are there in the dialogue?
(Đọc đoạn hội thoại. Gạch dưới sáu cụm động từ phù hợp với ý nghĩa (a-f) bên dưới. Có bao nhiêu cụm động từ nữa trong đoạn hội thoại?)
a fail to do what someone expects
b make someone look stupid
c mention in conversation
d make someone lose enthusiasm for something
e stop having a relationship with someone
f accept something that is annoying
Mina: How was your date with Donna last night?
Bill: I wish you hadn't brought that up. She didn't turn up again so I'm not going out with her any more.
Mina: But I thought you two got on really well!
Bill: So did I. But she started putting me down in front of her friends, and when she let me down again last night ... Well, I couldn't put up with it any more. I decided she'd put me through enough, so I split up with her.
Mina: That's a shame. But you'll soon get over her. Don't let it put you off dating other girls!
Bill: Oh, it won't. I've already asked her friend out!
Tạm dịch:
Mina: Cuộc hẹn của anh với Donna tối qua thế nào?
Bill: Tôi ước gì bạn đã không nhắc đến chuyện đó. Cô ấy không quay lại nên tôi sẽ không đi chơi với cô ấy nữa.
Mina: Nhưng tôi nghĩ hai người rất hợp nhau!
Bill: Tôi cũng vậy. Nhưng cô ấy bắt đầu hạ thấp tôi trước mặt bạn bè cô ấy, và khi cô ấy lại làm tôi thất vọng vào đêm qua... Chà, tôi không thể chịu đựng được nữa. Tôi quyết định rằng cô ấy đã khiến tôi phải chịu đựng đủ rồi nên tôi chia tay với cô ấy.
Mina: Thật đáng tiếc. Nhưng bạn sẽ sớm vượt qua được cô ấy. Đừng để điều đó ngăn cản bạn hẹn hò với những cô gái khác!
Bill: Ồ, sẽ không đâu. Tôi đã mời bạn cô ấy đi chơi rồi!
a fail to do what someone expects – let me down
(không làm được điều ai đó mong đợi – làm tôi thất vọng)
b make someone look stupid - putting me down
(làm ai đó trông ngu ngốc - hạ thấp tôi)
c mention in conversation – brought up
(đề cập đến trong cuộc trò chuyện – đưa ra)
d make someone lose enthusiasm for something – put you off
(làm ai đó mất hứng thú với việc gì đó – làm nản lòng)
e stop having a relationship with someone - split up with
(ngừng quan hệ với ai đó - chia tay với)
f accept something that is annoying - put up with
(chấp nhận điều gì đó khó chịu - chịu đựng)
There are some more phrasal verbs in the dialogue:
- get on: hòa hợp với
- ask out: mời đi chơi
- turn up: xuất hiện







Danh sách bình luận