a) Tra cứu Bảng 24.2, Bảng 25.2 và Bảng 27.2 để hoàn thành các thông số vật lí của K, Ca, Fe, Cu vào vở theo mẫu bảng sau:

b) So sánh sự khác biệt về các thông số vật lí trên giữa Fe, Cu (kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất) với K, Ca (kim loại họ s).
Tra cứu Bảng 24.2, Bảng 25.2 và Bảng 27.2 để hoàn thành.

a)
|
Kim loại |
K |
Ca |
Fe |
Cu |
|
Nhiệt độ nóng chảy (oC) |
63,4 |
842 |
1535 |
1084 |
|
Khối lượng riêng (g/cm3) |
0,89 |
1,55 |
7,86 |
8,96 |
|
Độ dẫn điện ở 20oC (Hg =1) |
13,3 |
28,5 |
10 |
57,1 |
|
Độ cứng (kim cương = 10) |
0,4 |
1,75 |
4 |
3 |
b) Fe và Cu có nhiệt độ nóng chảy, khối lượng riêng, độ dẫn điện và độ cứng lớn hơn K và Ca.








Danh sách bình luận