1. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer.
(Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra câu trả lời đúng.)
1. This is the first time I ________ on the Ha Noi Metro.
A. have travelled
B. will travel
C. travel
D. travelled
2. The ________ serious the air pollution in the city is becoming, the ________ its negative impact is on people's life there.
A. less … more
B. more … bigger
C. fewer ... fewer
D. more … less
3. ________ people now tend to move to big cities to look for better job opportunities.
A. More and less
B. Less and less
C. More and more
D. Fewer and fewer
4. My grandparents don't want to live in the city ________ they don't like the crowded streets and the traffic jams.
A. although
B. because
C. moreover
D. if
5. The increasing number of private cars causes traffic jams; ________, it is also the main reason for air pollution in big cities.
A. as a result
B. on the other hand
C. so that
D. moreover
6. Local authorities have improved the frequency of public transport ________ more people will find it convenient to use.
A. so that
B. not only
C. such that
D. neither
|
1. A |
2. B |
3. C |
|
4. B |
5. D |
6. A |
1. A
This is the first time I have travelled on the Ha Noi Metro.
(Đây là lần đầu tiên tôi đi tàu điện ngầm Hà Nội.)
Giải thích: Cấu trúc với thì hiện tại hoàn thành: This is the first time + S + has/have + V3/ed.
2. B
The more serious the air pollution in the city is becoming, the bigger its negative impact is on people's life there.
(Tình trạng ô nhiễm không khí ở thành phố càng nghiêm trọng thì tác động tiêu cực của nó đến cuộc sống của người dân ở đó càng lớn.)
Giải thích: Dùng cấu trúc so sánh kép để mô tả sự thay đổi của hai đối tượng cùng lúc: The + so sánh hơn + S1 + V1, the + so sánh hơn + S2 + V2.
3. C
More and more people now tend to move to big cities to look for better job opportunities.
(Ngày càng có nhiều người có xu hướng chuyển đến các thành phố lớn để tìm kiếm cơ hội việc làm tốt hơn.)
Giải thích: Dùng cấu trúc so sánh kép để mô tả sự thay đổi của sự việc hiện tượng: So sánh hơn + and + so sánh hơn + S + V.
4. B
My grandparents don't want to live in the city because they don't like the crowded streets and the traffic jams.
(Ông bà tôi không muốn sống ở thành phố vì họ không thích đường phố đông đúc và ùn tắc giao thông.)
Giải thích:
A. although: mặc dù
B. because: bởi vì
C. moreover: hơn nữa
D. if: nếu
5. D
The increasing number of private cars causes traffic jams; moreover, it is also the main reason for air pollution in big cities.
(Số lượng ô tô cá nhân ngày càng tăng gây ùn tắc giao thông; hơn nữa, nó còn là nguyên nhân chính gây ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn.)
Giải thích:
A. as a result: vì vậy
B. on the other hand: mặt khác
C. so that: để mà
D. moreover: hơn nữa
6. A
Local authorities have improved the frequency of public transport so that more people will find it convenient to use.
(Chính quyền địa phương đã cải thiện tần suất sử dụng phương tiện giao thông công cộng để nhiều người thấy thuận tiện hơn khi sử dụng phương tiện này.)
Giải thích:
A. so that: để mà
B. not only… but also…: không những … mà còn…
C. such that => không tồn tại cấu trúc này. Cấu trúc đúng: S + V + such + danh từ/ cụm danh từ + that + S + V1.
D. neither…nor…: không… cũng không...







Danh sách bình luận