2. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word which differs from the other three in the position of the main stress.
(Đánh dấu chữ cái A, B, C hoặc D để chỉ ra từ khác với ba từ còn lại ở vị trí trọng âm chính.)
1.
A. attend
B. carry
C. adopt
D. resign
2.
A. origin
B. achievement
C. container
D. attraction
3.
A. festivity
B. variety
C. biography
D. ceremony
4.
A. cuisine
B. landfill
C. costume
D. compost
|
1. B |
2. A |
3. D |
4. A |
1. B
A. attend /əˈtend/
B. carry /ˈkæri/
C. adopt /əˈdɒpt/
D. resign /rɪˈzaɪn/
Phương án B có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.
2. A
A. origin /ˈɒrɪdʒɪn/
B. achievement /əˈtʃiːvmənt/
C. container /kənˈteɪnə(r)/
D. attraction /əˈtrækʃn/
Phương án A có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.
3. D
A. festivity /feˈstɪvəti/
B. variety /vəˈraɪəti/
C. biography /baɪˈɒɡrəfi/
D. ceremony /ˈserəməni/
Phương án D có trọng âm 1, các phương án còn lại có trọng âm 2.
4. A
A. cuisine /kwɪˈziːn/
B. landfill /ˈlændfɪl/
C. costume /ˈkɒstjuːm/
D. compost /ˈkɒmpɒst/
Phương án A có trọng âm 2, các phương án còn lại có trọng âm 1.







Danh sách bình luận