Read the words and choose the odd one out. Then listen and check.
(Đọc các từ và chọn từ khác với các từ còn lại. Sau đó nghe và kiểm tra.)
1.
A. fair
B. hair
C. container
D. pair
2.
A. near
B. ear
C. fear
D. pear
3.
A. sure
B. future
C. literature
D. culture
4.
A. bear
B. year
C. clear
D. hear
|
1. C |
2. D |
3. A |
4. A |
1. C
A. fair /feə(r)/
B. hair /heə(r)/
C. container /kənˈteɪnə(r)/
D. pair /peə(r)/
Phần được gạch chân ở phương án C được phát âm /eɪ/, các phương án còn lại phát âm /eə/.
2. D
A. near /nɪə(r)/
B. ear /ɪə(r)/
C. fear /fɪə(r)/
D. pear /peə(r)/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm /eə/, các phương án còn lại phát âm /ɪə/.
3. A
A. sure /ʃʊə(r)/
B. future /ˈfjuːtʃə(r)/
C. literature /ˈlɪtrətʃə(r)/
D. culture /ˈkʌltʃə(r)/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /ʊə/, các phương án còn lại phát âm /ə(r)/.
4. A
A. bear /beə(r)/
B. year /jɪə(r)/
C. clear /klɪə(r)/
D. hear /hɪə(r)/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm /eə/, các phương án còn lại phát âm /ɪə/.







Danh sách bình luận