Diphthong /eɪ/ and /əʊ/
(Nguyên âm đôi /eɪ/ và /əʊ/)
1. Listen and repeat. Then practise saying the words.
(Lắng nghe và lặp lại. Sau đó thực hành nói các từ.)
|
/eɪ/ |
/əʊ/ |
|
age /eɪdʒ/ |
soldier /ˈsəʊldʒə(r)/ |
|
saved /seɪvd/ |
wrote /rəʊt/ |
|
translated /trænzˈleɪtɪd/ |
hero /ˈhɪərəʊ/ |
|
against /əˈɡenst/ |
shows /ʃəʊz/ |







Danh sách bình luận