Đề bài

Tập nghiệm của bất phương trình 12x>8

  • A.
     (;3).
  • B.
     (;3).
  • C.
     (3;+).
  • D.
     (3;+).
Phương pháp giải

ax<bx>logab với 0<a<1

ax<bx<logab với a>1

Lời giải của GV Loigiaihay.com

12x>82x>23x>3x<3

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là (;3)

Đáp án B.

Đáp án : B

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Cho số thực x>0, biểu thức 3x2x bằng

Xem lời giải >>
Bài 2 :

Đạo hàm của hàm số f(x)=log2(x2+1)

Xem lời giải >>
Bài 3 :

Tính đạo hàm của hàm số y=x+6x+9:

Xem lời giải >>
Bài 4 :

Tập nghiệm của phương trình log3(x27)=2

Xem lời giải >>
Bài 5 :

Giải phương trình f(x)=0, biết f(x)=x33x2.

Xem lời giải >>
Bài 6 :

Đạo hàm của hàm số y=2x23x+7 là:

Xem lời giải >>
Bài 7 :

Cho A,B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

Xem lời giải >>
Bài 8 :

Cho tứ diện OABC có OA,OB,OC đôi một vuông góc và OA=OB=OC=a. Thể tích của khối tứ diện OABC bằng

Xem lời giải >>
Bài 9 :

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC vuông cân tại B,AB=BC=a,SA=a3,SA(ABC). Số đo của góc phẳng nhị diện [S,BC,A]

Xem lời giải >>
Bài 10 :

Hàm số y=cos23x có đạo hàm là

Xem lời giải >>
Bài 11 :

Hai người độc lập nhau ném bóng vào rổ. Mỗi người ném vào rổ của mình một quả bóng. Biết rằng xác suất ném bóng trúng vào rổ của từng người tương ứng là 1527. Gọi A là biến cố: "Cả hai cùng ném bóng trúng vào rổ". Khi đó, xác suất của biến cố A là bao nhiêu?

Xem lời giải >>
Bài 12 :

Cho hình chóp SABCD có đáy là hình chữ nhật với AB=a,AD=2a. Biết SA(ABCD)SA=a15. Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD).

Xem lời giải >>
Bài 13 :

Tìm tọa độ tiếp điểm của các tiếp tuyến Δ với đồ thị của hàm số y=x1x+1, biết tiếp tuyến đó song song với đường thẳng 2xy1=0.

Xem lời giải >>
Bài 14 :

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABC.A'B'C' có độ dài cạnh đáy bằng a và đường thẳng A'B hợp với mặt đáy một góc 60. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

Xem lời giải >>
Bài 15 :

Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 7a2 và chiều cao bằng 9a. Thể tích của khối chóp đã cho bằng

Xem lời giải >>
Bài 16 :

Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình s=t33t29t, trong đó t>0,t tính bằng giây và s(t) tính bằng mét. Gia tốc của chuyển động tại thời điểm vận tốc bị triệt tiêu là: …………………………………………………………………

Xem lời giải >>
Bài 17 :

Cho A, B là hai biến cố. Biết P=12,P(B)=34;P(AB)=14. Khi đó:  P(AB) bằng: …………..

Xem lời giải >>
Bài 18 :

Gọi S là tập hợp gồm 6 số lẻ và 4 số chẵn. Chọn ngẫu nhiên 3 số từ S, xác suất để 3 số chọn ra có tích là số chẵn bằng:…………………………………………………………………………………………….

Xem lời giải >>
Bài 19 :

Cho khối lăng trụ tam giác đều ABCABC có độ dài cạnh đáy bằng a và đường thẳng AB hợp với mặt đáy một góc 60. Tính thể tích V của khối lăng trụ ABCABC bằng:………………………….

Xem lời giải >>
Bài 20 :

Phương trình 272x3=(13)x2+2 có tập nghiệm là:…………………………………………………..

Xem lời giải >>