Đề bài

Cho $\Delta GHI\backsim \Delta FEI$ có các kính thước như hình vẽ, khi đó tỉ số độ dài của y và x bằng:

  • A.
    \(4\).
  • B.
    \(\frac{2}{3}\).
  • C.
    \(\frac{3}{2}\).
  • D.
    \(6\).
Phương pháp giải

Từ hai tam giác đồng dạng suy ra tỉ số đồng dạng

Lời giải của GV Loigiaihay.com

Vì $\Delta GHI\backsim \Delta FEI$ nên \(\frac{y}{x} = \frac{{IF}}{{GI}} = \frac{{EF}}{{GH}} = \frac{{12}}{8} = \frac{3}{2}\).

Đáp án C.

Đáp án : C

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Hãy chọn câu đúng.

  • A.
    Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
  • B.
    Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau.
  • C.
    Hai tam giác bằng nhau thì không đồng dạng.
  • D.
    Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau.
Xem lời giải >>

Bài 2 :

Hãy chọn câu sai.

  • A.
    Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
  • B.
    Hai tam giác đều luôn đồng dạng.
  • C.
    Hai tam giác cân thì đồng dạng.
  • D.
    Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.
Xem lời giải >>

Bài 3 :

Cho \(\Delta ABC,\Delta MNP\) nếu có \(\widehat A = \widehat M;\widehat B = \widehat N;\widehat C = \widehat P\) để \(\Delta ABC \backsim \Delta MNP\) theo định nghĩa hai tam giác đồng dạng thì cần bổ sung thêm điều kiện nào?

  • A.
    \(\frac{{AB}}{{MN}} = \frac{{AC}}{{MP}} = \frac{{BC}}{{NP}}\) .
  • B.
    \(\frac{{AB}}{{NP}} = \frac{{AC}}{{MP}} = \frac{{BC}}{{NM}}\) .
  • C.
    \(\frac{{AB}}{{MN}} = \frac{{AC}}{{NP}} = \frac{{BC}}{{MP}}\) .
  • D.
    \(\frac{{AB}}{{MP}} = \frac{{AC}}{{NP}} = \frac{{BC}}{{NM}}\) .
Xem lời giải >>

Bài 4 :

Cho \(\Delta ABC \backsim \Delta MNP\) theo tỉ số 2. Khẳng định nào sau đây là đúng

  • A.
    \(MN = 2{\rm{A}}B\) .
  • B.
    \(AC = 2NP\) .
  • C.
    \(MP = 2BC\) .
  • D.
    \(BC = 2.NP\) .
Xem lời giải >>

Bài 5 :

Hãy chọn câu đúng

Nếu \(\Delta ABC \backsim \Delta MNP\) theo tỉ số \(k = \frac{2}{3}\) thì \(\Delta MNP \backsim \Delta ABC\) theo tỉ số

  • A.
    \(\frac{2}{3}\) .
  • B.
    \(\frac{3}{2}\) .
  • C.
    \(\frac{4}{9}\) .
  • D.
    \(\frac{4}{3}\) .
Xem lời giải >>

Bài 6 :

Cho \(\Delta ABC,\Delta MNP\) biết \(AB = 3cm;AC = 4cm;BC = 5cm;MN = 6cm;MP = 8cm;NP = 10cm\) và \(\widehat A = {90^o};\widehat B = {60^o};\widehat M = {90^o};\widehat P = {30^o}\) thì:

  • A.
    \(\Delta ABC \backsim \Delta PNM\) .
  • B.
    \(\Delta ABC \backsim \Delta NMP\) .
  • C.
    \(\Delta ABC \backsim \Delta MNP\) .
  • D.
    \(\Delta ABC \backsim \Delta MPN\) .
Xem lời giải >>

Bài 7 :

Cho \(\Delta ABC \backsim \Delta D{\rm{EF}}\) biết \(\widehat A = {50^o};\widehat B = {60^o}\) . Khi đó số đo góc D bằng

  • A.
    \({50^o}\) .
  • B.
    \({60^o}\) .
  • C.
    \({70^o}\) .
  • D.
    \({80^o}\) .
Xem lời giải >>

Bài 8 :

Cho tam giác ABC, trên AB lấy điểm D. Qua D kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC ở E. Khẳng định nào sau đâyđúng

  • A.
    \(\Delta ABC \backsim \Delta A{\rm{D}}E\) .
  • B.
    \(\Delta ABC \backsim \Delta A{\rm{ED}}\) .
  • C.
    \(\Delta BAC \backsim \Delta A{\rm{D}}E\) .
  • D.
    \(\Delta ACB \backsim \Delta DE{\rm{A}}\) .
Xem lời giải >>

Bài 9 :

Cho \(\Delta ABC \backsim \Delta DEF\) theo tỉ số \({k_1}\) , \(\Delta MNP \backsim \Delta D{\rm{EF}}\) theo tỉ số \({k_2}\) . Hỏi \(\Delta ABC \backsim \Delta MNP\) theo tỉ số nào ?

  • A.
    \({k_1}\) .
  • B.
    \(\frac{{{k_2}}}{{{k_1}}}\) .
  • C.
    \(\frac{{{k_1}}}{{{k_2}}}\) .
  • D.
    \({k_1}{k_2}\) .
Xem lời giải >>

Bài 10 :

Cho \(\Delta ABC \backsim \Delta MNP\) . Biết \(AB = 5cm;BC = 6cm;MN = 10cm;MP = 5cm\) . Hãy chọn đáp án đúng:

  • A.
    \(NP = 2,5cm;AC = 12cm\)
  • B.
    \(NP = 12cm;AC = 2,5cm\)
  • C.
    \(NP = 5cm;AC = 10cm\)
  • D.
    \(NP = 10cm;AC = 5cm\)
Xem lời giải >>

Bài 11 :

Cho \(\Delta ABC \backsim \Delta {A_1}{B_1}{C_1}\) theo tỉ số \(2:3\) và \(\Delta {A_1}{B_1}{C_1} \backsim \Delta {A_2}{B_2}{C_2}\) theo tỉ số 1 :3. Vậy \(\Delta ABC \backsim \Delta {A_2}{B_2}{C_2}\) theo tỉ số k bằng

  • A.
    \(k = 3:9\)
  • B.
    \(k = 2:9\)
  • C.
    \(k = 2:6\)
  • D.
    \(k = 1:3\)
Xem lời giải >>

Bài 12 :

Cho \(\Delta {A_1}{B_1}{C_1} \backsim \Delta ABC\) theo tỉ số đồng dạng \(k = \frac{2}{3}\) . Tỉ số chu vi của hai tam giác đó là:

  • A.
    \(\frac{4}{9}\).
  • B.
    \(\frac{3}{2}\).
  • C.
    \(\frac{3}{4}\).
  • D.
    \(\frac{2}{3}\).
Xem lời giải >>

Bài 13 :

Nếu \(\Delta {A_1}{B_1}{C_1}\) đồng dạng với \(\Delta ABC\) theo tỉ số 4 thì tỉ số chu vi của \(\Delta {A_1}{B_1}{C_1}\) và \(\Delta ABC\) là

  • A.
    4
  • B.
    16
  • C.
    8
  • D.
    0,25
Xem lời giải >>

Bài 14 :

\(\Delta ABC \backsim \Delta D{\rm{EF}}\) theo tỉ số \(k = \frac{3}{2}\) , biết \(\Delta ABC\) có chu vi bằng 42cm. Chu vi \(\Delta D{\rm{EF}}\) là:

  • A.
    28cm
  • B.
    2cm
  • C.
    8cm
  • D.
    18cm
Xem lời giải >>

Bài 15 :

Cho \(\Delta MNI \backsim \Delta ABC\) theo tỉ số \(k = \frac{5}{7}\) và hiệu chu vi của 2 tam giác là 16m. Tính chu vi mỗi tam giác.

  • A.
    \({C_{\Delta MNI}} = 30m,{C_{\Delta ABC}} = 46m.\)
  • B.
    \({C_{\Delta MNI}} = 56m,{C_{\Delta ABC}} = 40m.\)
  • C.
    \({C_{\Delta MNI}} = 24m,{C_{\Delta ABC}} = 40m.\)
  • D.
    \({C_{\Delta MNI}} = 40m,{C_{\Delta ABC}} = 56m.\)
Xem lời giải >>

Bài 16 :

Cho \(\Delta ABC\) có \(\widehat A = {60^0},AB = 4cm,AC = 6cm\); \(\Delta MNP\) có \(\widehat N = {60^0},MN = 3cm,NP = 2cm\). Cách viết nào sau đây đúng?

  • A.
    $\Delta ABC\backsim \Delta MNP$.
  • B.
    $\Delta ABC\backsim \Delta NMP$.
  • C.
    $\Delta BAC\backsim \Delta PNM$.
  • D.
    $\Delta BAC\backsim \Delta MNP$.
Xem lời giải >>

Bài 17 :

Cho $\Delta ABC\backsim \Delta HIK$, biết \(\widehat A = {80^0},\widehat B = {25^0}\). Khi đó số đo \(\widehat K\) bằng

  • A.
    \({85^0}\).
  • B.
    \({50^0}\).
  • C.
    \({75^0}\).
  • D.
    \({70^0}\).
Xem lời giải >>

Bài 18 :

Cho $\Delta ABC\backsim \Delta {A}'{B}'{C}'$, biết \(\widehat A = {60^0},\widehat {B'} = {50^0}\). Khi đó:

  • A.
    \(\widehat {C'} = {60^0}\)
  • B.
    \(\widehat {A'} = {50^0}\)
  • C.
    \(\widehat C = {70^0}\)
  • D.
    \(\widehat B = {60^0}\)
Xem lời giải >>

Bài 19 :

Cho \(\Delta ABC\) và \(\Delta XYZ\) đồng dạng. \(A\) tương ứng với \(X,B\) tương ứng với \(Y.B\) biết \(AB = 3\), \({\rm{BC}} = 4\) và \({\rm{XY}} = 5\). Tính \({\rm{YZ}}\) ?

  • A.
    \(3\frac{1}{4}\)
  • B.
    6
  • C.
    \(6\frac{1}{4}\)
  • D.
    \(6\frac{2}{3}\)
Xem lời giải >>

Bài 20 :

Để đo khoảng cách giữa hai địa điểm \({\rm{D}}\), \({\rm{E}}\) ở hai bên bờ của một con sông, người ta chọn các vị trí \({\rm{A}}, {\rm{B}}, {\rm{C}}\) ở cùng một bên bờ với điểm \(D\) và đo được \(AB = 2{\rm{\;m}},AC = 3{\rm{\;m}},CD = 15{\rm{\;m}}\). Giả sử $\Delta ABC\backsim \Delta DEC$. Tính khoảng cách \(DE\).

  • A.
    \(10{\rm{\;m}}\)
  • B.
    \(12{\rm{\;m}}\)
  • C.
    \(9{\rm{\;m}}\)
  • D.
    \(15{\rm{\;m}}\)
Xem lời giải >>

Bài 21 :

Tìm khẳng định sai:

  • A.
    Nếu $\Delta {A}'{B}'{C}'\backsim \Delta ABC$ thì $\Delta ABC\backsim \Delta {A}'{B}'{C}'$.
  • B.
    Nếu $\Delta {A}''{B}''{C}''\backsim \Delta {A}'{B}'{C}'$ và $\Delta {A}'{B}'{C}'\backsim \Delta ABC$ thì $\widehat{A}=\widehat{A'},\widehat{B}=\widehat{B'},\widehat{C}=\widehat{C''}$.
  • C.
    Nếu $\Delta {A}'{B}'{C}'\backsim \Delta ABC$ thì chu vi tam giác $\text{ABC}$ bằng nửa chu vi tam giác ${A}'{B}'{C}'$.
  • D.
    Nếu $\Delta ABC\backsim \Delta {A}'{B}'{C}'$ thì $\frac{AB}{{A}'{B}'}=\frac{BC}{{B}'{C}'}=\frac{CA}{{C}'{A}'}$.
Xem lời giải >>

Bài 22 :

Cho hình vẽ, chỉ ra hai cặp tam giác đồng dạng.

  • A.
    $\Delta ABC\backsim \Delta {A}'{B}'{C}'$ và $\Delta DEF\backsim \Delta {D}'{E}'{F}'$
  • B.
    $\Delta ACB\backsim \Delta {A}'{B}'{C}'$ và $\Delta DEF\backsim \Delta {D}'{F}'{E}'$
  • C.
    $\Delta ABC\backsim \Delta {A}'{B}'{C}'$ và $\Delta DEF\backsim \Delta {D}'{F}'{E}'$
  • D.
    $\Delta ACB\backsim \Delta {A}'{B}'{C}'$ và $\Delta DEF\backsim \Delta {D}'{E}'{F}'$
Xem lời giải >>

Bài 23 :

Quan sát hình sau và chỉ ra một cặp tam giác đồng dạng:

  • A.
    $\Delta ABC\backsim \Delta PRQ$
  • B.
    $\Delta ABC\backsim \Delta RPQ$
  • C.
    $\Delta ABC\backsim \Delta DEF$
  • D.
    $\Delta ABC\backsim \Delta EDF$
Xem lời giải >>

Bài 24 :

Chọn khẳng định sai.

  • A.
    Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng.
  • B.
    Hai tam giác cân luôn đồng dạng với nhau.
  • C.
    Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau.
  • D.
    Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ.
Xem lời giải >>

Bài 25 :

Cho hình vẽ sau. Độ lớn x bằng bao nhiêu để hai tam giác đồng dạng?

  • A.
    \(x = 3\).
  • B.
    \(x = 4\).
  • C.
    \(x = \frac{5}{2}\).
  • D.
    \(x = \frac{3}{2}\).
Xem lời giải >>

Bài 26 :

Có một chiếc bóng điện được mắc trên đỉnh (Điểm A) của cột đèn thẳng đứng. Để tính chiều cao AB của cột đèn, bác Dương cắm một chiếc cọc gỗ (đoạn CD) thẳng đứng trên mặt đất rồi đo chiều dài bóng của cọc gỗ do ánh đèn điện tạo ra và đo khoảng cách từ điểm E đến chân cột đèn (điểm B). Theo em bác Dương đã tính như thế nào để ra được chiều cao cột đèn?

Xem lời giải >>

Bài 27 :

Trong hình 9.2, ΔABC và ΔDEF là hai tam giác có các cạnh tương ứng song song và các góc tương ứng bằng nhau, tức là AB // DE, AC // DF, BC // EF và \(\widehat A = \widehat D{,^{}}\widehat B = \widehat E{;^{}}\widehat C = \widehat F\)

Nhìn hình vẽ, hãy cho biết giá trị các tỉ số sau: \(\frac{{AB}}{{DE}}{;^{}}\frac{{BC}}{{EF}}{;^{}}\frac{{AC}}{{DF}}\)

Xem lời giải >>

Bài 28 :

Trong các tam giác được vẽ trên ô lưới vuông, có một cặp tam giác đồng dạng. Hãy chỉ ra cặp tam giác đó, viết đúng kí hiệu đồng dạng và tìm tỉ số đồng dạng của chúng.

Xem lời giải >>

Bài 29 :

Cho \(\Delta ABC \backsim \Delta MNP\). Chứng minh rằng:

a) Nếu tam giác ABC cân tại A thì tam giác MNP cân tại đỉnh M.

b) Nếu tam giác ABC đều thì tam giác MNP đều.

c) Nếu \(AB \ge AC \ge BC\) thì \(MN \ge MP \ge NP\)

Xem lời giải >>

Bài 30 :

Cho ΔABC \(\backsim\) ΔMNP, khẳng định nào sau đây không đúng?

a) ΔMNP \(\backsim\) ΔABC

b) ΔBCA \(\backsim\) ΔNPM

c) ΔCAB \(\backsim\) ΔPNM

d) ΔACB \(\backsim\) ΔMNP

Xem lời giải >>