I ______ (not eat) sushi before.
-
A.
did not eat
-
B.
ate not
-
C.
have not eaten
-
D.
had not eaten
“Before” là một là một dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành, nên câu này cần được chia ở thì hiện tại hoàn thành.
Công thức câu phủ định ở thì hiện tại hoàn thành:
S + have/has + not + Vpp.
I have not eaten sushi before.
(Trước đây tôi chưa từng ăn sushi.)
Đáp án : C







Danh sách bình luận