Look and choose the correct sentence.

These are crocodiles.
Those are crocodiles.
Those are crocodiles.
Those are + danh từ số nhiều: Kia là những …. (Dùng cho danh từ số nhiều, ở xa người nói.)
Those are crocodiles. (Kia là những con cá sấu.)

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :
This _____ a hippo.
Bài 2 :
Look and choose the correct sentence.

Bài 3 :
Look and choose the correct sentence.

Bài 4 :
Look and choose the correct sentence.

Bài 5 :
What are ______ animals?
Bài 6 :
1. Listen and practice.
(Nghe và thực hành.)

Bài 7 :
2. Look and put a (V) or a (X). Practice.
(Nhìn và điền (V) hoặc (X). Thực hành.)
Bài 8 :
1. Listen and practice.
(Nghe và thực hành.)
Bài 9 :
2. Look and write. Practice.
(Nhìn và viết. Thực hành.)
Bài 10 :
F. Play Tic, tac, toe.
(Chơi trò Tic, tac, toe.)
Bài 11 :
1. Listen and practice.
(Nghe và thực hành.)
Bài 12 :
E. Point, ask and answer.
(Chỉ, hỏi và trả lời.)
Bài 13 :
D. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Bài 14 :
D. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Bài 15 :
D. Look and write.
(Nhìn và viết.)

Bài 16 :
C. Look and write.
(Nhìn và viết.)
