Read this. Choose a word from the box. Write the correct word next to numbers 1-5. There is one example.
A desk
I am in classrooms at (0) schools. I have four (1) _____ and my face is big and flat. Students sit on a (2) _____ and put their pencils, books and (3) _____ on me when studying. I am like a (4) _____ but people don’t (5) _____ and eat breakfast on me.
What am I? I am a desk.

1.
2.
3.
4.
5.
1.
2.
3.
4.
5.
Các con đọc đoạn văn và chọn những từ cho sẵn để điền vào các chỗ trống cạnh các số 1-5. Lưu ý rằng có 1 ví dụ và có 2 từ thừa mà các con sẽ không dùng tới.
Đoạn văn hoàn chỉnh: I am in classrooms at (0) schools. I have four (1) legs, my face is big and flat. Students sit on a (2) chair and put their pencils, books and (3) ruler on me when studying. I am like a (4) table but people don’t (5) sit and eat breakfast on me.
What am I? I am a desk.
Tạm dịch: Tôi có mặt ở những lớp học trong các trường học. Tôi có 4 cái chân, mặt tôi to và phẳng. Học sinh ngồi lên một chiếc ghế và để but chì, sách và thước kẻ của họ lên tôi. Tôi giống một chiếc bàn nhưng mọi người không ngồi lên hay ăn sáng trên tôi.
Tôi là cái gì? Tôi là một chiếc bàn học.



















Danh sách bình luận