Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
heathen
healthy
worthy
swarthy
Đáp án : B
- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
heathen /ˈhiːðn/
healthy /ˈhelθi/
worthy /ˈwɜːrði/
swarthy /ˈswɔːrði/
Phần được gạch chân ở phương án B được phát âm là /θ/, các phương án còn lại phát âm là /ð/.

Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
threaten
breather
smoothie
therefore
Đáp án : A
- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
threaten /ˈθretn/
breather /ˈbriːðə(r)/
smoothie /ˈsmuːði/
therefore /ˈðeəfɔː(r)/
Phần được gạch chân ở phương án A được phát âm là /θ/, các phương án còn lại phát âm là /ð/.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
Find the word which is pronounced differently in the part underlined.
than
this
those
theme
Đáp án : D
- Đọc các từ để xác định phát âm của từ được gạch chân.
- Trong trường học chưa biết cách đọc có thể tra từ điển Anh - Anh để xác định kí hiệu phiên âm của phần được gạch chân.
- So sánh để chọn ra đáp án có phần được gạch chân đọc khác với các từ còn lại.
than /ðən/
this /ðɪs/
those /ðəʊz/
theme /θiːm/
Phần được gạch chân ở phương án D được phát âm là /θ/, các phương án còn lại phát âm là /ð/.







Danh sách bình luận