Đề bài

Match.

1. 

2. 

3. 

4. 

5. 

black hair

long hair

short hair

straight hair

curly hair

Đáp án

1. 

long hair

2. 

short hair

3. 

curly hair

4. 

black hair

5. 

straight hair

1 – long hair (tóc dài)

2 – short hair (tóc ngắn)

3 – curly hair (tóc xoăn)

4 – black hair (tóc đen)

5 – straight hair (tóc thẳng)

Các bài tập cùng chuyên đề

Bài 1 :

Circle the missing letter(s).

Fi_e

Xem lời giải >>

Bài 2 :

Circle the missing letter.

o_d

Xem lời giải >>

Bài 3 :

Choose the excessive letter.

Xem lời giải >>

Bài 4 :

Odd one out. 

Xem lời giải >>

Bài 5 :

Odd one out. 

Xem lời giải >>

Bài 6 :

Choose the missing letter. 

th_n

Xem lời giải >>

Bài 7 :

Choose the missing letter.

s_ort

Xem lời giải >>

Bài 8 :

Choose the correct answer. 

Xem lời giải >>

Bài 9 :

Choose the correct answer.

Xem lời giải >>

Bài 10 :

Find an excessive letter in the word below.

 

Xem lời giải >>

Bài 11 :

Look and complete the words.

Xem lời giải >>

Bài 12 :

Look and complete the words.

Xem lời giải >>

Bài 13 :

Choose ONE unnecessary letter.                  

Xem lời giải >>

Bài 14 :

 2. Look at your picture. Read and circle. Write.

(Nhìn vào bức tranh bạn vẽ. Đọc và khoanh tròn. Viết vào chỗ trống.)

1. My eyes are blue/brown/green/black.  

I have ___ eyes.

2. My hair is black/brown/red.

I have ___ hair.

3. My hair is straight/curly.

I have ___ hair.

4. My hair is long/short.

I have ___ hair.

Xem lời giải >>

Bài 15 :

 1. Look and match.

(Nhìn và nối các đáp án đúng với nhau.)

Xem lời giải >>

Bài 16 :

 2. Choose a friend. Circle the words to describe your friend.

(Chọn một người bạn. Khoanh tròn vào các từ miêu tả người bạn đó)

Xem lời giải >>

Bài 17 :

3. Look and say.

(Nhìn và nói.)

Xem lời giải >>

Bài 18 :

2. Listen and chant.

(Nghe và hát theo nhịp.)

Xem lời giải >>

Bài 19 :

1. Listen and point. Repeat

(Nghe  và chỉ. Lặp lại.)

Xem lời giải >>

Bài 20 :

3. Listen and circle the correct words.

(Nghe và khoanh tròn những từ đúng.)


Xem lời giải >>